Nhựa tiếng Anh là gì?
"nhựa" trong tiếng Anh là resin (danh từ), plastic (danh từ), sap (danh từ).
resin Danh từ
UK/ˈɹɛzɪn/US/ˈɹɛzɪn/
Nghĩa: Nhựa (cây).
plastic Danh từ
UK/ˈplæstɪk/US/ˈplæstɪk/
Nghĩa: nhựa, chất dẻo
- Should I take the plastic film off my phone?Tôi có nên tháo màng nhựa ra khỏi điện thoại của mình không?
sap Danh từ
UK/sæp/US/sæp/
Nghĩa: nhựa, mủ
balsam Danh từ
UK/ˈbɔːl.səm/US/ˈbɔl.səm/
Nghĩa: Nhựa, thơm, bôm.
resinaceous Tính từ
Nghĩa: Nhựa; giống nhựa.
resinous Tính từ
Nghĩa: Nhựa; giống nhựa.
nature Danh từ
UK/ˈneɪ̯.tʃə/US/ˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/
Nghĩa: Nhựa (cây).
- full of naturecăng nhựa
blood Danh từ
UK/blʌd/US/blʌd/
Nghĩa: Nhựa (cây); nước ngọt (hoa quả...).
gum
UK/ɡʌm/US/ɡʌm/
asphalt
UK/ˈæsfælt/US/ˈæsfɔlt/
animé Danh từ
UK/ˈæ.nɪ.meɪ/US/ˈæ.nɪ.meɪ/
Nghĩa: Nhựa.
Câu hỏi thường gặp
Nhựa tiếng Anh là gì?
"nhựa" trong tiếng Anh là resin (danh từ), plastic (danh từ), sap (danh từ).