TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhau tiếng Anh là gì?

"nhau" trong tiếng Anh là each other (đại từ), placenta (danh từ), afterbirth (danh từ).

each other Đại từ

UK/iːˈt͡ʃʌð.ə/US/iˈt͡ʃʌð.ɚ/

Nghĩa: Nhau, lẫn nhau.

  • They threatened and denounced each other.Họ uy hiếp và sỉ nhục lẫn nhau.
  • The two countries are antagonistic to each other.Hai nước đang thù địch với nhau.

Xem đầy đủ từ "each other": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

placenta Danh từ

UK/pləˈsɛntə/US/pləˈsɛntə/

Nghĩa: Nhau (đàn bà đẻ).

Xem đầy đủ từ "placenta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afterbirth Danh từ

US/ˈæf.tɚ.bɚθ/

Nghĩa: Nhau (đàn bà đẻ).

Xem đầy đủ từ "afterbirth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

placental Tính từ

US/plə.ˈsɛn.tᵊl/

Nghĩa: Nhau, có nhau (thai).

Xem đầy đủ từ "placental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

together

UK/tʊˈɡɛð.ə/US/tʊˈɡɛðɚ/

  • Every evening, my family has dinner together.Mỗi tối, gia đình tôi ăn tối cùng nhau.
  • Maybe you and I could work together.Chắc là tôi với bạn có thể làm việc cùng nhau.

Xem đầy đủ từ "together": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutually

UK/ˈmjuːtʃʊəli/US/ˈmjut͡ʃuəli/

Xem đầy đủ từ "mutually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-another

US/ˈwən.ə.ˈnə.ðɜː/

Xem đầy đủ từ "one-another": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reciprocally

US/rɪ.ˈsɪ.prə.kəl.li/

Xem đầy đủ từ "reciprocally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconsistent Tính từ

UK/ˌɪnkənˈsɪstənt/US/ˌɪnkənˈsɪstənt/

Nghĩa: Mâu thuẫn nhau, trái nhau; không trước sau như một; mất cân đối.

  • words inconsistent with deedslời nói mâu thuẫn với việc làm
  • an inconsistent accountbài tường thuật đầy mâu thuẫn (không trước sau như một)

Xem đầy đủ từ "inconsistent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhau tiếng Anh là gì?

"nhau" trong tiếng Anh là each other (đại từ), placenta (danh từ), afterbirth (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.