Nhiệt tiếng Anh là gì?
"nhiệt" trong tiếng Anh là thermal (tính từ), warmth (danh từ), heat (danh từ).
thermal Tính từ
UK/ˈθɜːməl/US/ˈθɝməl/
Nghĩa: Nhiệt, nóng.
- Air provides considerable thermal insulation when trapped in a chamber.Không khí sẽ có khả năng cách nhiệt đáng kể khi bị nhốt vào trong buồng.
- thermal springsuối nước nóng
warmth Danh từ
UK/wɔːmθ/US/wɔɹmθ/
Nghĩa: Hơi nóng (lửa, mặt trời), nhiệt; sự ấm áp.
heat Danh từ
UK/ˈhiːt/US/ˈhiːt/
Nghĩa: Nhiệt.
- The Japanese archipelago is struck by a terrible heat wave.Quần đảo Nhật Bản bị tấn công bởi một đợt sóng nhiệt khủng khiếp.
- Could you please turn down the heat?Bạn có thể vui lòng giảm nhiệt độ xuống không?
caloric Tính từ
UK/kəˈlɒɹɪk/US/kəˈlɒɹɪk/
Nghĩa: Calo, (thuộc) nhiệt.
thermic Tính từ
UK/ˈθɜː(ɹ)mɪk/US/ˈθɜː(ɹ)mɪk/
Nghĩa: Nhiệt.
- variationsbiến đổi nhiệt
pyr- Tiền tố
Nghĩa: Lửa, nhiệt.
- pyrochemistryhoá học cao nhiệt
- pyrogenousdo lửa
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
thermo- Tiền tố
UK/θɜː.məʊ-/US/ˈθɝ.moʊ-/
Nghĩa: Nhiệt; nóng.
- thermochemistrynhiệt hoá học
- thermonuclear(thuộc) hạt nhân nóng
chemosphere Danh từ
Nghĩa: Quyển nhiệt.
Câu hỏi thường gặp
Nhiệt tiếng Anh là gì?
"nhiệt" trong tiếng Anh là thermal (tính từ), warmth (danh từ), heat (danh từ).