TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhiệt tiếng Anh là gì?

"nhiệt" trong tiếng Anh là thermal (tính từ), warmth (danh từ), heat (danh từ).

thermal Tính từ

UK/ˈθɜːməl/US/ˈθɝməl/

Nghĩa: Nhiệt, nóng.

  • Air provides considerable thermal insulation when trapped in a chamber.Không khí sẽ có khả năng cách nhiệt đáng kể khi bị nhốt vào trong buồng.
  • thermal springsuối nước nóng

Xem đầy đủ từ "thermal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warmth Danh từ

UK/wɔːmθ/US/wɔɹmθ/

Nghĩa: Hơi nóng (lửa, mặt trời), nhiệt; sự ấm áp.

Xem đầy đủ từ "warmth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heat Danh từ

UK/ˈhiːt/US/ˈhiːt/

Nghĩa: Nhiệt.

  • The Japanese archipelago is struck by a terrible heat wave.Quần đảo Nhật Bản bị tấn công bởi một đợt sóng nhiệt khủng khiếp.
  • Could you please turn down the heat?Bạn có thể vui lòng giảm nhiệt độ xuống không?

Xem đầy đủ từ "heat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caloric Tính từ

UK/kəˈlɒɹɪk/US/kəˈlɒɹɪk/

Nghĩa: Calo, (thuộc) nhiệt.

Xem đầy đủ từ "caloric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thermic Tính từ

UK/ˈθɜː(ɹ)mɪk/US/ˈθɜː(ɹ)mɪk/

Nghĩa: Nhiệt.

  • variationsbiến đổi nhiệt

Xem đầy đủ từ "thermic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pyr- Tiền tố

Nghĩa: Lửa, nhiệt.

  • pyrochemistryhoá học cao nhiệt
  • pyrogenousdo lửa

Xem đầy đủ từ "pyr-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thermo- Tiền tố

UK/θɜː.məʊ-/US/ˈθɝ.moʊ-/

Nghĩa: Nhiệt; nóng.

  • thermochemistrynhiệt hoá học
  • thermonuclear(thuộc) hạt nhân nóng

Xem đầy đủ từ "thermo-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chemosphere Danh từ

Nghĩa: Quyển nhiệt.

Xem đầy đủ từ "chemosphere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhiệt tiếng Anh là gì?

"nhiệt" trong tiếng Anh là thermal (tính từ), warmth (danh từ), heat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.