TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phá phách tiếng Anh là gì?

"phá phách" trong tiếng Anh là devastate (ngoại động từ), mob (động từ), devastating (tính từ).

devastate Ngoại động từ

UK/ˈdɛv.ə.steɪt/US/ˈdɛv.ə.steɪt/

Nghĩa: Tàn phá, phá hủy, phá phách.

Xem đầy đủ từ "devastate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mob Động từ

UK/mɒb/US/mɑb/

Nghĩa: Tấn công, phá phách, kéo ồ vào (đám đông người, quần chúng).

Xem đầy đủ từ "mob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devastating Tính từ

US/ˈdɛ.və.ˌsteɪ.tiɳ/

Nghĩa: Tàn phá, phá huỷ, phá phách.

Xem đầy đủ từ "devastating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depredate Ngoại động từ

UK/ˈdɛpɹədeɪt/US/ˈdɛpɹədeɪt/

Nghĩa: Cướp bóc, phá phách.

Xem đầy đủ từ "depredate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depredatory Tính từ

Nghĩa: Ăn cướp, cướp bóc, phá phách.

  • a depredatory warcuộc chiến tranh ăn cướp

Xem đầy đủ từ "depredatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devastative Tính từ

Nghĩa: Tàn phá; phá phách; phá hủy.

Xem đầy đủ từ "devastative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play bell Cụm từ

Nghĩa: Gieo tai hoạ, tàn phá, phá phách.

Xem đầy đủ từ "play bell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devastation Danh từ

UK/ˌdɛ.vəˈsteɪ.ʃn̩/US/ˌdɛ.vəˈsteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tàn phá, sự phá huỷ, sự phá phách.

Xem đầy đủ từ "devastation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depredation Danh từ

UK/ˌdɛpɹəˈdeɪʃən/

Nghĩa: Sự cướp bóc, sự phá phách.

Xem đầy đủ từ "depredation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depredator Danh từ

US/ˈdɛ.prə.ˌdeɪ.tɜː/

Nghĩa: Kẻ cướp bóc, kẻ phá phách.

Xem đầy đủ từ "depredator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devastator Danh từ

UK/ˈdɛvəˌsteɪtə(ɹ)/US/ˈdɛvəˌsteɪtə(ɹ)/

Nghĩa: Người tàn phá, người phá huỷ, người phá phách.

Xem đầy đủ từ "devastator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phá phách tiếng Anh là gì?

"phá phách" trong tiếng Anh là devastate (ngoại động từ), mob (động từ), devastating (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.