TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Pháp tiếng Anh là gì?

"pháp" trong tiếng Anh là France (địa danh), french (tính từ), dharma (danh từ).

France Địa danh

UK/fɹɑːns/US/fɹæns/

Nghĩa: Pháp.

  • We're from France.Chúng tôi đến từ Pháp.
  • She is from France.Cô ấy đến từ Pháp.

Xem đầy đủ từ "France": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

french Tính từ

UK/fɹɛnt͡ʃ/US/fɹɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Pháp.

  • Why did you decide to study French?Tại sao bạn lại quyết định học tiếng Pháp?
  • I don't feel like speaking French today.Hôm nay tôi không có hứng nói tiếng Pháp.

Xem đầy đủ từ "french": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dharma Danh từ

UK/ˈdɑː.mə/US/ˈdɑɹ.mə/

Nghĩa: pháp, Phật pháp

Xem đầy đủ từ "dharma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frenchy Tính từ

UK/ˈfɹɛnt͡ʃi/US/ˈfɹɛnt͡ʃi/

Nghĩa: Pháp; theo kiểu Pháp.

Xem đầy đủ từ "frenchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rule

UK/ɹuːl/US/ɹul/

  • In Esperanto there are only 16 grammar rules.Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.

Xem đầy đủ từ "rule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

law

UK/lɔː/US/lɔ/

  • He broke the law.Anh ấy đã vi phạm pháp luật.
  • He is an authority on criminal law.Ông ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.

Xem đầy đủ từ "law": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

method

UK/ˈmɛθəd/US/ˈmɛθəd/

  • I run a lot as a method for the Olympics.Tôi chạy rất nhiều như một phương pháp cho Olympics.
  • The injaculation method allegedly enables men to have multiple orgasms.Phương pháp xuất tinh ngược được cho là có thể giúp đàn ông có nhiều cơn cực khoái.

Xem đầy đủ từ "method": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standard

UK/ˈstændəd/US/ˈstændɚd/

Xem đầy đủ từ "standard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frenchman Danh từ

UK/ˈfɹɛnt͡ʃm(ə)n/US/ˈfɹɛnt͡ʃm(ə)n/

Nghĩa: Người Pháp (đàn ông).

  • He was a Frenchman. I could tell by his accent.Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy.

Xem đầy đủ từ "frenchman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaul Danh từ

UK/ɡɔːl/US/ɡɔːl/

Nghĩa: Người Pháp.

Xem đầy đủ từ "gaul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parleyvoo Danh từ

UK/ˌpɑː.liˈvuː/US/ˌpɑɹ.liˈvu/

Nghĩa: Người Pháp.

Xem đầy đủ từ "parleyvoo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Pháp tiếng Anh là gì?

"pháp" trong tiếng Anh là France (địa danh), french (tính từ), dharma (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.