TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

France

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/fɹɑːns/ giọng máy US/fɹæns/ giọng người thật

France nghĩa là pháp, nước pháp.

Nghĩa của France

Địa danh

  1. Pháp.

Danh từ riêng

  1. Pháp, nước Pháp, Phú Lang Sa.

Họ từ của France

Câu ví dụ với France

  • She left France for the United States. Cô ấy rời Pháp để đến Mỹ.
  • I'm supporting France in the World Cup. Tôi ủng hộ đội Pháp ở World Cup.
  • He decided to go to France. Anh ấy quyết định đi đến Pháp.
  • Akiko has some friends in France. Akiko có vài người bạn ở Pháp.
  • She left France for America. Cô ấy rời Pháp để đến Mỹ.
  • France is in Western Europe. Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu.
  • She is from France. Cô ấy đến từ Pháp.
  • We're from France. Chúng tôi đến từ Pháp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

France nghĩa là gì?

France (địa danh, danh từ riêng) nghĩa là pháp, nước pháp.

France phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của France: giọng Anh (UK) /fɹɑːns/, giọng Mỹ (US) /fɹæns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.