Phóng khoáng tiếng Anh là gì?
"phóng khoáng" trong tiếng Anh là open-minded (tính từ), demonstratively (phó từ), open-mindedly (phó từ).
open-minded Tính từ
UK/ˈəʊ.pən ˈmaɪn.dɪd/US/ˈəʊ.pən ˈmaɪn.dɪd/
Nghĩa: Rộng rãi, phóng khoáng, không thành kiến.
demonstratively Phó từ
US/dɪ.ˈmɑːnt.strə.tɪv.li/
Nghĩa: Cởi mở, phóng khoáng.
open-mindedly Phó từ
Nghĩa: Rộng rãi, phóng khoáng.
big Tính từ
UK/bɪɡ/US/bɪɡ/
Nghĩa: Hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng.
- he has a big hearanh ta là người hào hiệp
wide Tính từ
UK/waɪd/US/waɪd/
Nghĩa: Rộng rãi, phóng khoáng, không có thành kiến (tư tưởng).
broad Tính từ
UK/bɹɔːd/US/bɹɔd/
Nghĩa: Rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng.
- broad viewquan điểm rộng rãi
liberal
UK/ˈlɪb.(ə.)ɹəl/US/ˈlɪb.(ə.)ɹəl/
debonair Tính từ
UK/ˌdɛbəˈneə(ɹ)/US/ˌdɛbəˈnɛɹ/
Nghĩa: Phóng khoáng.
broad-minded
US/ˈbrɔd.ˈmɑɪn.dəd/
openness Danh từ
US/ˈoʊ.pən.nəs/
Nghĩa: Tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến.
breadth Danh từ
UK/bɹɛdθ/US/bɹɛdθ/
Nghĩa: Sự rộng rãi, sự phóng khoáng (quan điểm, tư tưởng...).
- breadth of viewquan điểm rộng rãi
broad-mindedness Danh từ
US/ˈbrɔd.ˈmɑɪn.dəd.nəs/
Nghĩa: Sự phóng khoáng, tư tưởng phóng khoáng.
open-mindedness Danh từ
US/ˈoʊ.pən.ˈmɑɪn.dəd.nəs/
Nghĩa: Tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến.
Câu hỏi thường gặp
Phóng khoáng tiếng Anh là gì?
"phóng khoáng" trong tiếng Anh là open-minded (tính từ), demonstratively (phó từ), open-mindedly (phó từ).