Phù tiếng Anh là gì?
"phù" trong tiếng Anh là phew (thán từ), blow (động từ), whew (thán từ).
phew Thán từ
UK/fjuː/US/fjuː/ giọng máy
Nghĩa: phù
blow Động từ
UK/bləʊ/US/bloʊ/ giọng người thật
Nghĩa: thổi, phù, phù phù, nổ
whew Thán từ
UK/hwjuː/US/hwjuː/ giọng người thật
Nghĩa: phù
talisman Danh từ
UK/ˈtæl.ɪsˌmæn/US/ˈtæl.ɪsˌmæn/ giọng người thật
Nghĩa: Bùa, phù.
edema Danh từ
UK/ɪˈdiː.mə/US/ɪˈdiː.mə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: phù, bủng
dropsical Tính từ
US/ˈdrɑːp.sɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù.
faugh Thán từ
UK/fɔː/US/fɔː/ giọng người thật
Nghĩa: Phù!, kinh!, khiếp!
hydropic Tính từ
UK/haɪˈdɹɒpɪk/US/haɪˈdɹɒpɪk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù.
oedema Danh từ
Nghĩa: Phù, nề.
oedematose Tính từ
Nghĩa: Phù, nề.
oedematous Tính từ
Nghĩa: Phù, nề.
swell
UK/swɛl/US/swɛl/ giọng máy
puff
UK/pʌf/US/pʌf/ giọng máy
puffily Phó từ
UK/ˈpʌfɪli/US/ˈpʌfɪli/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù, phồng, sưng húp.
puffiness Danh từ
Nghĩa: Sự phù, sự phồng, tình trạng sưng húp, tình trạng bị phồng lên.
Câu hỏi thường gặp
Phù tiếng Anh là gì?
"phù" trong tiếng Anh là phew (thán từ), blow (động từ), whew (thán từ).