TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phù phiếm tiếng Anh là gì?

"phù phiếm" trong tiếng Anh là frivolous (tính từ), glitzy (tính từ), myxedema (danh từ).

frivolous Tính từ

UK/ˈfɹɪv.ə.ləs/US/ˈfɹɪv.ə.ləs/

Nghĩa: Phù phiếm, nhẹ dạ, bông lông.

Xem đầy đủ từ "frivolous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glitzy Tính từ

UK/ˈɡlɪtsi/US/ˈɡlɪtsi/

Nghĩa: Giả tạo, phù phiếm.

Xem đầy đủ từ "glitzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

myxedema Danh từ

US/ˌmɪk.sə.ˈdi.mə/

Nghĩa: Phù phiếm.

Xem đầy đủ từ "myxedema": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

myxoedema Danh từ

Nghĩa: Phù phiếm.

Xem đầy đủ từ "myxoedema": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

useless

UK/ˈjuːs.ləs/US/ˈjus.ləs/

Xem đầy đủ từ "useless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vain Tính từ

UK/veɪn/US/veɪn/

Nghĩa: Phù phiếm.

  • vain manngười phù phiếm

Xem đầy đủ từ "vain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flighty Tính từ

UK/ˈflaɪti/US/ˈflaɪti/

Nghĩa: Bông lông, phù phiếm.

Xem đầy đủ từ "flighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

futile Tính từ

UK/ˈfjuː.taɪl/US/ˈfju.taɪl/

Nghĩa: Không đáng kể; phù phiếm.

Xem đầy đủ từ "futile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giddy Tính từ

UK/ˈɡɪd.i/US/ˈɡɪd.i/

Nghĩa: Nhẹ dạ, phù phiếm.

  • a giddy young girlcô gái trẻ phù phiếm nhẹ dạ
  • to play the giddy goatlàm những chuyện phù phiếm tầm phào; chơi nhảm mất thời giờ; lông bông

Xem đầy đủ từ "giddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frothy Tính từ

US/ˈfrɔ.θi/

Nghĩa: Rỗng tuếch, phù phiếm, vô tích sự.

Xem đầy đủ từ "frothy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

valueless

UK/ˈvaljʊləs/US/ˈvaljʊləs/

Xem đầy đủ từ "valueless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fly-away Tính từ

US/ˈflɑɪ.ə.ˈweɪ/

Nghĩa: Lông bông, phù phiếm (người).

Xem đầy đủ từ "fly-away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flightiness Danh từ

US/ˈflɑɪ.ti.nəs/

Nghĩa: Tính bông lông, tính phù phiếm.

Xem đầy đủ từ "flightiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uther Danh từ

UK/ˈjuːθə(ɹ)/US/ˈjuːθə(ɹ)/

Nghĩa: Người phù phiếm.

Xem đầy đủ từ "uther": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

futility Danh từ

UK/fjuːˈtɪlɪti/US/fjuˈtɪləti/

Nghĩa: Sự không đáng kể; tính phù phiếm.

Xem đầy đủ từ "futility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frivolity Danh từ

UK/fɹɪˈvɒlɪti/US/fɹɪˈvɑlɪti/

Nghĩa: Sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông; tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông.

Xem đầy đủ từ "frivolity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frivolness Danh từ

Nghĩa: Sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông; tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông.

Xem đầy đủ từ "frivolness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phù phiếm tiếng Anh là gì?

"phù phiếm" trong tiếng Anh là frivolous (tính từ), glitzy (tính từ), myxedema (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.