TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phúc tiếng Anh là gì?

"phúc" trong tiếng Anh là happiness (danh từ), fortune, lucky.

happiness Danh từ

UK/ˈhæpinɪs/US/ˈhæpinɪs/

Nghĩa: may mắn, phúc

  • What is happiness?Hạnh phúc là gì?
  • You can't buy happiness.Bạn không thể mua được hạnh phúc.

Xem đầy đủ từ "happiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fortune

UK/ˈfɔːtjuːn/US/ˈfoɹt͡ʃən/

Xem đầy đủ từ "fortune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lucky

UK/ˈlʌki/US/ˈlʌki/

Xem đầy đủ từ "lucky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luck

UK/lʌk/US/lʌk/

Xem đầy đủ từ "luck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fortunate

UK/ˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/

Xem đầy đủ từ "fortunate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bliss

UK/blɪs/US/blɪs/

Xem đầy đủ từ "bliss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

felicity

UK/fɪˈlɪsɪti/US/fəˈlɪsəti/

Xem đầy đủ từ "felicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good luck

UK/ˌɡʊd ˈlʌk/US/ˌɡʊd ˈlʌk/

Xem đầy đủ từ "good luck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phúc tiếng Anh là gì?

"phúc" trong tiếng Anh là happiness (danh từ), fortune, lucky.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.