Phản kháng tiếng Anh là gì?
"phản kháng" trong tiếng Anh là protest (nội động từ), deprecate (ngoại động từ), protestant (tính từ).
protest Nội động từ
UK/ˈpɹəʊ.tɛst/US/ˈpɹoʊ.tɛst/
Nghĩa: Phản kháng, phản đối, kháng nghị; biểu tình.
- Tom protested.Tom đã phản kháng.
- under protestphản đối lại, kháng lại, vùng vằng; miễn cưỡng
deprecate Ngoại động từ
UK/ˈdɛpɹɪkeɪt/US/ˈdɛp.rɪˌkeɪt/
Nghĩa: Phản đối, phản kháng, không tán thành.
- to deprecate warphản đối chiến tranh
protestant Tính từ
UK/ˈpɹɒtɪstənt/US/ˈpɹɑtɪstənt/
Nghĩa: Phản kháng, phản đối, kháng nghị.
counterstand Ngoại động từ
Nghĩa: Phản kháng; phản đối; chống lại.
enter a protest Cụm từ
Nghĩa: Phản kháng; đề nghị ghi lời phản kháng của mình (vào văn bản...).
deprecative Tính từ
UK/ˈdɛp.ɹɪ.keɪ.tɪv/
Nghĩa: Phản đối, phản kháng, không tán thành.
protestingly Phó từ
Nghĩa: Phản đối, phản kháng, kháng nghị.
kick Nội động từ
UK/kɪk/US/kɪk/
Nghĩa: Chống lại, kháng cự, phản đối, phản kháng; tỏ ý khó chịu với.
resist
UK/ɹɪˈzɪst/US/ɹɪˈzɪst/
remonstrate Nội động từ
UK/ˈɹɛ.mən.stɹeɪt/US/ˈɹɛ.mən.stɹeɪt/
Nghĩa: Phản đối, phản kháng.
- to remonstrate agianst somethingphản đối cái gì
antagonize Ngoại động từ
UK/ænˈtæɡ.ɪ.naɪz/US/ænˈtæɡ.ɪ.naɪz/
Nghĩa: Chống lại, phản kháng, phản đối.
antagonise Ngoại động từ
Nghĩa: Chống lại, phản kháng, phản đối.
remonstrance Danh từ
UK/ɹɪˈmɒnstɹəns/US/ɹɪˈmɒnstɹəns/
Nghĩa: Sự phản đối, sự phản kháng.
representation Danh từ
UK/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/US/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Lời phản kháng.
- to make representations to somebodyphản kháng ai
protester Danh từ
US/pɹəˈtɛstəɹ/
Nghĩa: Người phản đối, người phản kháng, người kháng nghị.
antagonism Danh từ
UK/ænˈtæɡənɪzəm/US/ænˈtæɡənɪzəm/
Nghĩa: Sự phản đối; sự phản kháng.
- to come into antagonism with someonephản đối ai
counter-word Danh từ
US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈwɜːd/
Nghĩa: Sự phản kháng.
deprecation Danh từ
UK/ˌdɛpɹɪˈkeɪʃən/US/ˌdɛpɹɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự phản đối, sự phản kháng; lời phản đối, lời phản kháng.
protestator Danh từ
Nghĩa: Người phản đối, người phản kháng, người kháng nghị.
protestation Danh từ
UK/ˌpɹɒtɪsˈteɪʃən/US/ˌpɹɒtɪsˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị.
protestor Danh từ
US/ˈproʊ.ˌtɛs.tɜː/
Nghĩa: Người phản đối, người phản kháng, người kháng nghị.
Câu hỏi thường gặp
Phản kháng tiếng Anh là gì?
"phản kháng" trong tiếng Anh là protest (nội động từ), deprecate (ngoại động từ), protestant (tính từ).