TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phảng phất tiếng Anh là gì?

"phảng phất" trong tiếng Anh là subtle (tính từ), indistinct (tính từ), float (nội động từ).

subtle Tính từ

UK/ˈsʌtl̩/US/ˈsʌtəl/

Nghĩa: Phảng phất.

  • a subtle perfumemùi thơm phảng phất

Xem đầy đủ từ "subtle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indistinct Tính từ

UK/ˌɪndɪsˈtɪŋkt/US/ˌɪndɪsˈtɪŋkt/

Nghĩa: Không rõ ràng, phảng phất, lờ mờ.

Xem đầy đủ từ "indistinct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

float Nội động từ

UK/fləʊt/US/floʊt/

Nghĩa: Thoáng qua, phảng phất.

  • ideas float through mindý nghĩ thoáng qua trong trí óc
  • visions float before the eyesnhững ảo ảnh phảng phất trước mắt

Xem đầy đủ từ "float": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

savour Động từ

UK/ˈseɪvə/US/ˈseɪvəɹ/

Nghĩa: Có hơi hướng, phảng phất, thoáng có vẻ.

  • the ofer savoured of impertinencelời đề nghị thoáng có vẻ láo xược
  • this dish savours of currymón ăn này thoáng có mùi ca ri

Xem đầy đủ từ "savour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subtlety Danh từ

UK/ˈsʌt(ə)lti/US/ˈsʌt(ə)lti/

Nghĩa: Tính phảng phất.

Xem đầy đủ từ "subtlety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subtilty Danh từ

US/ˈsə.tᵊl.ti/

Nghĩa: Tính phảng phất.

Xem đầy đủ từ "subtilty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indistinctness Danh từ

US/ˌɪn.dɪ.ˈstɪŋkt.nəs/

Nghĩa: Sự không rõ ràng, sự phảng phất, sự lờ mờ.

Xem đầy đủ từ "indistinctness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waft Danh từ

UK/wɒft/US/wɑft/

Nghĩa: Sự thoảng qua; cảm giác thoảng qua, sự thoảng đưa, sự phảng phất.

  • a waft of musicbài nhạc thoảng qua
  • a waft of fragrancehương thơm phảng phất

Xem đầy đủ từ "waft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phảng phất tiếng Anh là gì?

"phảng phất" trong tiếng Anh là subtle (tính từ), indistinct (tính từ), float (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.