TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phần lớn tiếng Anh là gì?

"phần lớn" trong tiếng Anh là for the most part (phó từ), much (danh từ), mostly (phó từ).

for the most part Phó từ

Nghĩa: Phần lớn, phần nhiều.

  • For the most part, I agree with what he said.Tôi đồng ý phần lớn những điếu anh ấy nói.

Xem đầy đủ từ "for the most part": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

much Danh từ

UK/mʌt͡ʃ/US/mʌt͡ʃ/

Nghĩa: Nhiều lắm, phần nhiều, phần lớn.

  • much of what your say is truephần lớn những điều anh nói là đúng sự thật

Xem đầy đủ từ "much": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mostly Phó từ

UK/ˈməʊstli/US/ˈmoʊstli/

Nghĩa: Hầu hết, phần lớn; thường là, chủ yếu là.

Xem đầy đủ từ "mostly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

majority Danh từ

UK/məˈd͡ʒɒ.ɹɪti/US/məˈd͡ʒɑ.ɹɪti/

Nghĩa: Phần lớn, phần đông, đa số.

Xem đầy đủ từ "majority": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

principally Phó từ

US/ˈprɪnt.sə.pəl.li/

Nghĩa: Chính, chủ yếu; phần lớn.

Xem đầy đủ từ "principally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

most Danh từ

UK/ˈməʊst/US/ˈmoʊst/

Nghĩa: Hầu hết, phần lớn, phần nhiều, đa số, tối đa.

  • Most people know sea water is undrinkable.Phần lớn mọi người biết rằng nước biển không uống được.
  • most of the timephần lớn thời gian

Xem đầy đủ từ "most": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predominantly Phó từ

UK/pɹɪˈdɒmɪnəntli/US/pɹɪˈdɒmɪnəntli/

Nghĩa: Phần lớn, chủ yếu là.

Xem đầy đủ từ "predominantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the better part Cụm từ

Nghĩa: Phần lớn, đa số.

Xem đầy đủ từ "the better part": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lion's share Danh từ

UK/ˈlaɪ.əns ʃɛə/US/ˈlaɪ.ənz ʃɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: phần lớn

Xem đầy đủ từ "lion's share": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mainly Phó từ

UK/ˈmeɪnli/

Nghĩa: Phần lớn.

Xem đầy đủ từ "mainly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mass Danh từ

UK/mæs/US/mæs/

Nghĩa: Phần lớn, phần chủ yếu.

Xem đầy đủ từ "mass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come down from generalities to particulars Cụm từ

Nghĩa: Phần lớn, phần đông, đa số.

Xem đầy đủ từ "come down from generalities to particulars": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phần lớn tiếng Anh là gì?

"phần lớn" trong tiếng Anh là for the most part (phó từ), much (danh từ), mostly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.