TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phao tiếng Anh là gì?

"phao" trong tiếng Anh là buoy (danh từ), drogue (danh từ), float (danh từ).

buoy Danh từ

UK/ˈbɔɪ/US/ˈbɔɪ/

Nghĩa: Phao, phao cứu đắm ((cũng) life buoy).

Xem đầy đủ từ "buoy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drogue Danh từ

UK/dɹəʊɡ/

Nghĩa: Phao (ở đầu lao móc đánh cá voi).

Xem đầy đủ từ "drogue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

float Danh từ

UK/fləʊt/US/floʊt/

Nghĩa: Cái phao; phao cứu đắm.

Xem đầy đủ từ "float": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rumor

UK/ˈɹuːmə/US/ˈɹumɚ/

Xem đầy đủ từ "rumor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retail Động từ

US/ˈɹiˌteɪl/

Nghĩa: Thuật lại, kể lại chi tiết; truyền đi, phao, loan (tin đồn).

Xem đầy đủ từ "retail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dolphin Danh từ

UK/ˈdɒlf.ɪn/US/ˈdɑlf.ɪn/

Nghĩa: Cọc buộc thuyền; cọc (để) cuốn dây buộc thuyền; phao.

Xem đầy đủ từ "dolphin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retailer Danh từ

US/ˈɹiteɪlɚ/

Nghĩa: Người phao (tin đồn).

Xem đầy đủ từ "retailer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phao tiếng Anh là gì?

"phao" trong tiếng Anh là buoy (danh từ), drogue (danh từ), float (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.