Phao tiếng Anh là gì?
"phao" trong tiếng Anh là buoy (danh từ), drogue (danh từ), float (danh từ).
buoy Danh từ
UK/ˈbɔɪ/US/ˈbɔɪ/
Nghĩa: Phao, phao cứu đắm ((cũng) life buoy).
drogue Danh từ
UK/dɹəʊɡ/
Nghĩa: Phao (ở đầu lao móc đánh cá voi).
float Danh từ
UK/fləʊt/US/floʊt/
Nghĩa: Cái phao; phao cứu đắm.
rumor
UK/ˈɹuːmə/US/ˈɹumɚ/
retail Động từ
US/ˈɹiˌteɪl/
Nghĩa: Thuật lại, kể lại chi tiết; truyền đi, phao, loan (tin đồn).
dolphin Danh từ
UK/ˈdɒlf.ɪn/US/ˈdɑlf.ɪn/
Nghĩa: Cọc buộc thuyền; cọc (để) cuốn dây buộc thuyền; phao.
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
retailer Danh từ
US/ˈɹiteɪlɚ/
Nghĩa: Người phao (tin đồn).
Câu hỏi thường gặp
Phao tiếng Anh là gì?
"phao" trong tiếng Anh là buoy (danh từ), drogue (danh từ), float (danh từ).