rumor
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹuːmə/
US/ˈɹumɚ/
giọng máy của trình duyệt
rumor nghĩa là tin đồn, lời đồn.
Nghĩa của rumor
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) rumour.
Dạng từ của rumor
| Số nhiều | rumors |
| Ngôi thứ ba số ít | rumors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rumoring |
| Quá khứ phân từ | rumored |
| Quá khứ | rumored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rumor
Đồng nghĩa
Họ từ của rumor
Câu ví dụ với rumor
- The rumor turned out to be false. Tin đồn hóa ra là không có thật.
- Ignore it. It's only a rumor. Kệ đi. Đấy chỉ là tin đồn thôi.
- Rumor has it Tom's a cuckold. Có tin đồn Tom là một kẻ bị cắm sừng.
- I heard an interesting rumor. Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị.
- Tom denied the rumor. Tom đã phủ nhận tin đồn đó.
- It's only a rumor. Nó chỉ là một tin đồn.
- It's rumored there are treasures hidden there. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó.
- Queer rumors are in the air. Những tin đồn kỳ lạ đang lan rộng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rumor nghĩa là gì?
rumor (danh từ) nghĩa là tin đồn, lời đồn.
rumor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rumor: giọng Anh (UK) /ˈɹuːmə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹumɚ/.