TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phiên tiếng Anh là gì?

"phiên" trong tiếng Anh là turn (danh từ), go (danh từ), time.

turn Danh từ

UK/tɜːn/US/tɜɹn/

Nghĩa: lượt, phiên

  • it is my turn to keep watchđến phiên tôi gác

Xem đầy đủ từ "turn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go Danh từ

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Nghĩa: Lần, lượt, phiên.

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

time

UK/taɪm/US/taɪm/

Xem đầy đủ từ "time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

move Danh từ

UK/muːv/US/muːv/

Nghĩa: Lượt, lần, phiên (trong một trò chơi).

  • it's your moveđến lượt anh

Xem đầy đủ từ "move": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spell Danh từ

UK/spɛl/US/spɛl/

Nghĩa: Đợt, phiên (việc).

  • a cold spellmột đợt rét
  • to work by spellsthay phiên nhau làm việc

Xem đầy đủ từ "spell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

term Danh từ

UK/tɜːm/US/tɜɹm/

Nghĩa: Phiên (toà), kì học, quý, khoá.

  • the beginning of termbắt đầu kì học
  • Michaelmas (Hilary, Easter, Trinity) termkì học mùa thu (mùa đông, mùa xuân, mùa hạ)

Xem đầy đủ từ "term": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shift Danh từ

UK/ˈʃɪft/US/ˈʃɪft/

Nghĩa: ban, phiên

Xem đầy đủ từ "shift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

session

UK/ˈsɛ.ʃən/US/ˈsɛ.ʃən/

Xem đầy đủ từ "session": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

term-time Danh từ

US/ˈtɜːm.ˈtɑɪm/

Nghĩa: Phiên (toà).

Xem đầy đủ từ "term-time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transcription Danh từ

UK/tɹænˈskɹɪpʃən/US/tɹænˈskɹɪpʃən/

Nghĩa: Sự phiên (âm); cách phiên (âm).

Xem đầy đủ từ "transcription": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phiên tiếng Anh là gì?

"phiên" trong tiếng Anh là turn (danh từ), go (danh từ), time.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.