Phiền toái tiếng Anh là gì?
"phiền toái" trong tiếng Anh là annoying (tính từ), accursed (tính từ), accurst (tính từ).
annoying Tính từ
UK/əˈnɔɪ.ɪŋ/US/əˈnɔɪ.ɪŋ/
Nghĩa: phiền, phiền phức, phiền toái
accursed Tính từ
UK/əˈkɜː.sɪd/US/əˈkɝ.sɪd/
Nghĩa: Phiền toái, khó chịu.
accurst Tính từ
UK/æˈkɜːst/
Nghĩa: Phiền toái, khó chịu.
funeral Danh từ
UK/ˈfjuː.nə.ɹəl/US/ˈfju.nəɹ.əl/
Nghĩa: Việc phiền toái; việc riêng.
- that's your funeralđó là việc riêng của anh
encumbrance Danh từ
UK/ɪnˈkʌm.bɹəns/US/ɪnˈkʌm.bɹəns/
Nghĩa: Sự phiền toái, điều phiền toái.
someone is the devil Cụm từ
Nghĩa: Người (điều) phiền toái.
Xem đầy đủ từ "someone is the devil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
fash Danh từ
UK/fæʃ/US/fæʃ/
Nghĩa: Sự bất diệt, sự phiền toái.
incumbrance Danh từ
UK/ɪnˈkʌm.bɹəns/US/ɪnˈkʌm.bɹəns/
Nghĩa: Sự phiền toái, điều phiền toái.
infliction Danh từ
UK/ɪnˈflɪkʃən/US/ɪnˈflɪkʃən/
Nghĩa: Tai ương; điều phiền toái (bắt phải chịu...).
vexation Danh từ
UK/vɛkˈseɪʃn̩/US/vɛkˈseɪʃən/
Nghĩa: Điều phiền toái, điều khó chịu.
- the vexations of lifenhững sự phiền toái của cuộc sống
Câu hỏi thường gặp
Phiền toái tiếng Anh là gì?
"phiền toái" trong tiếng Anh là annoying (tính từ), accursed (tính từ), accurst (tính từ).