Quên mình tiếng Anh là gì?
"quên mình" trong tiếng Anh là selfless (tính từ), sink oneself (cụm từ), self-denying (tính từ).
selfless Tính từ
US/ˈsɛɫ.fləs/
Nghĩa: Không ích kỷ, quên mình, vị tha, vì người.
sink oneself Cụm từ
Nghĩa: Quên mình.
self-denying Tính từ
Nghĩa: Hy sinh thân mình; quên mình.
self-giving Tính từ
US/ˈsɛɫf.ˈɡɪ.viɳ/
Nghĩa: Xả thân; quên mình.
self-sacrificing Tính từ
US/ˈsɛɫf.ˈsæ.krə.ˌfɑɪ.siɳ/
Nghĩa: Hy sinh, quên mình.
self-sacrifice Danh từ
US/ˈsɛɫf.ˈsæ.krə.ˌfɑɪs/
Nghĩa: Sự hy sinh, sự quên mình.
selflessness Danh từ
US/ˈsɛɫ.fləs.nəs/
Nghĩa: Tính không ích kỷ, sự quên mình, lòng vị tha.
self-abnegation Danh từ
US/ˈsɛɫf.ˌæb.nɪ.ˈɡeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự quên mình, sự hy sinh, sự xả thân.
self-forgetfulness Danh từ
Nghĩa: Sự quên mình, sự hy sinh.
Xem đầy đủ từ "self-forgetfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
abnegation Danh từ
UK/ˌæbnɪˈɡeɪʃən/US/ˌæbnəˈɡeɪʃən/
Nghĩa: Sự quên mình, sự hy sinh, sự xả thân ((thường) self abnegation).
renunciation Danh từ
US/rɪ.ˌnənt.si.ˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự hy sinh, sự quên mình.
Câu hỏi thường gặp
Quên mình tiếng Anh là gì?
"quên mình" trong tiếng Anh là selfless (tính từ), sink oneself (cụm từ), self-denying (tính từ).