Quả tiếng Anh là gì?
"quả" trong tiếng Anh là fruit (danh từ), berry (danh từ), fruity (tính từ).
fruit Danh từ
UK/fɹuːt/US/fɹut/
Nghĩa: Quả, trái cây.
- I would like fruit for dessert.Tôi muốn tráng miệng bằng hoa quả.
- Are tomatoes a fruit or a vegetable?Cà chua là hoa quả hay rau củ?
berry Danh từ
UK/ˈbɛɹi/US/ˈbɛɹi/
Nghĩa: quả mọng, quả
fruity Tính từ
UK/ˈfɹuːti/US/ˈfɹuːti/
Nghĩa: Quả, (thuộc) trái cây.
truly
UK/ˈtɹuːli/US/ˈtɹuːli/
- Amazing! This moving a story is a first for me! It's truly an epic among epics!Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!
really
UK/ˈɹɪə.li/US/ˈɹɪl.i/
round
UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/
shell Danh từ
UK/ʃɛl/US/ʃɛl/
Nghĩa: Vỏ cứng của hạt, quả, trứng hay động vật.
punch
UK/pʌnt͡ʃ/US/pʌnt͡ʃ/
Câu hỏi thường gặp
Quả tiếng Anh là gì?
"quả" trong tiếng Anh là fruit (danh từ), berry (danh từ), fruity (tính từ).