TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quản trị tiếng Anh là gì?

"quản trị" trong tiếng Anh là govern (động từ), administrative (tính từ), manage.

govern Động từ

UK/ˈɡʌv.ən/US/ˈɡʌv.ɚn/

Nghĩa: cai trị, quản trị, chủ quản, chỉ đạo

Xem đầy đủ từ "govern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

administrative Tính từ

UK/ədˈmɪn.ɪ.stɹə.tɪv/US/ədˈmɪn.əˌstɹeɪ.tɪv/

Nghĩa: Hành chính, (thuộc) quản trị.

Xem đầy đủ từ "administrative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manage

UK/ˈmæn.ɪd͡ʒ/US/ˈmæn.ɪd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "manage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supervise

UK/ˈsuː.pə.vaɪz/US/ˈsu.pɚˌvaɪz/

Xem đầy đủ từ "supervise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

administer

UK/ədˈmɪn.ɪ.stə/US/ədˈmɪn.ɪ.stɚ/

Xem đầy đủ từ "administer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

executorial Tính từ

Nghĩa: Sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị.

Xem đầy đủ từ "executorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

executory Tính từ

UK/ɪɡˈzɛk.jʊ.tə.ɹi/US/ɪɡˈzɛk.jʊ.tə.ɹi/

Nghĩa: Sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị.

Xem đầy đủ từ "executory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

governing Tính từ

UK/ˈɡʌvənɪŋ/US/ˈɡʌvɚnɪŋ/

Nghĩa: Cai quản, quản trị.

  • the governing body of a collegehội đồng quản trị nhà trường

Xem đầy đủ từ "governing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quản trị tiếng Anh là gì?

"quản trị" trong tiếng Anh là govern (động từ), administrative (tính từ), manage.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.