TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quần chúng tiếng Anh là gì?

"quần chúng" trong tiếng Anh là public (danh từ), people (danh từ), populace (danh từ).

public Danh từ

UK/ˈpʌb.lɪk/US/ˈpʌb.lɪk/

Nghĩa: Công chúng, quần chúng.

  • to appeal to the publickêu gọi quần chúng

Xem đầy đủ từ "public": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

people Danh từ

UK/ˈpiː.pəl/US/ˈpi.pəl/

Nghĩa: Nhân dân, dân chúng, quần chúng.

  • the world peoplenhân dân thế giới
  • the common peoplelớp người bình dân

Xem đầy đủ từ "people": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

populace Danh từ

UK/ˈpɒpjʊləs/US/ˈpɑpjələs/

Nghĩa: Dân chúng, quần chúng.

Xem đầy đủ từ "populace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noncommunist Danh từ

Nghĩa: Quần chúng.

Xem đầy đủ từ "noncommunist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the many Cụm từ

Nghĩa: Số đông, quần chúng.

  • Democracy must balance the rights of the few against the will of the many.Chế độ dân chủ phải làm cho quyền của thiểu số cân xứng với quyền của quần chúng

Xem đầy đủ từ "the many": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mobbish Tính từ

Nghĩa: Dân chúng, (thuộc) quần chúng, (thuộc) thường dân.

Xem đầy đủ từ "mobbish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crowd Danh từ

UK/ˈkɹaʊ̯d/US/ˈkɹaʊ̯d/

Nghĩa: Quần chúng.

Xem đầy đủ từ "crowd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

million Danh từ

UK/ˈmɪl.jən/US/ˈmɪl.jən/

Nghĩa: Quần chúng, quảng đại quần chúng.

Xem đầy đủ từ "million": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mass Danh từ

UK/mæs/US/mæs/

Nghĩa: (số nhiều) quần chúng, nhân dân.

  • the classes and the massesgiai cấp bóc lột và quần chúng nhân dân

Xem đầy đủ từ "mass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mob Danh từ

UK/mɒb/US/mɑb/

Nghĩa: Dân chúng, quần chúng, thường dân.

  • mob psychologytâm lý quần chúng
  • mob lawpháp lý quần chúng

Xem đầy đủ từ "mob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multitude Danh từ

UK/ˈmʌltɪtjuːd/US/ˈmʌltəˌt(j)ud/

Nghĩa: Quần chúng, dân chúng.

  • the voice of the multitudetiếng nói của quần chúng
  • a appeal to the multitudekêu gọi quần chúng

Xem đầy đủ từ "multitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demotic Tính từ

UK/dɪˈmɒt.ɪk/US/dɪˈmɑ.tɪk/

Nghĩa: Bình dân; (thuộc) dân chúng; (thuộc) quần chúng.

Xem đầy đủ từ "demotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mnay-headed Tính từ

Nghĩa: Quần chúng.

Xem đầy đủ từ "mnay-headed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demos Danh từ

UK/ˈdiːmɒs/US/ˈdiˌmɑs/

Nghĩa: Những người bình dân; dân chúng; quần chúng.

Xem đầy đủ từ "demos": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quần chúng tiếng Anh là gì?

"quần chúng" trong tiếng Anh là public (danh từ), people (danh từ), populace (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.