Quầng tiếng Anh là gì?
"quầng" trong tiếng Anh là halo (danh từ), limb (danh từ), aureola (danh từ).
halo Danh từ
UK/ˈhæləʊ/US/ˈhæləʊ/
Nghĩa: Quầng (mặt trăng, mặt trời...).
limb Danh từ
UK/lɪm/US/lɪm/
Nghĩa: Quầng (ở quanh thiên thể).
aureola Danh từ
UK/ɔːˈɹiː.ə.lə/US/ɔˈɹiː.ə.lə/
Nghĩa: Quầng (mặt trời, mặt trăng).
aureole Danh từ
UK/ˈɔː.ɹiː.əʊl/US/ˈɔɹ.i.oʊl/
Nghĩa: Quầng (mặt trời, mặt trăng).
burr Danh từ
UK/bɜː/US/bɝ/
Nghĩa: Quầng (mặt trăng...).
areola Danh từ
UK/əˈɹi.ə.lə/US/əˈɹi.ə.lə/
Nghĩa: Quầng.
- The circular area around the nipple is called areola.Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.
ring Danh từ
UK/ɹɪŋ/US/ɹɪŋ/
Nghĩa: Quầng (mặt trăng, mắt...).
- the moon lies in the middle of a ring of lightmặt trăng nằm giữa một quầng sáng
- to have rings round the eyescó quầng mắt
rim Danh từ
UK/ɹɪm/US/ɹɪm/
Nghĩa: Quầng (mặt trời...).
- the rim of the sumquầng mặt trời
nimbus Danh từ
UK/ˈnɪmbəs/US/ˈnɪmbəs/
Nghĩa: Quầng (mặt trăng, mặt trời).
areolae Danh từ
Nghĩa: Quầng.
haloes Danh từ
Nghĩa: Quầng (mặt trăng, mặt trời...).
nimbi Danh từ
Nghĩa: Quầng (mặt trăng, mặt trời).
Câu hỏi thường gặp
Quầng tiếng Anh là gì?
"quầng" trong tiếng Anh là halo (danh từ), limb (danh từ), aureola (danh từ).