TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Râu tiếng Anh là gì?

"râu" trong tiếng Anh là beard (danh từ), antenna (danh từ), antennae (danh từ).

beard Danh từ

UK/bɪəd/US/bɪɹd/ giọng người thật

Nghĩa: Râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc...

  • America is Canada's beard.Mỹ là chùm râu của Canada.
  • I like your beard.Tôi thích bộ râu của bạn.

Xem đầy đủ từ "beard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antenna Danh từ

UK/ænˈtɛn.ə/US/ænˈtɛn.ə/ giọng người thật

Nghĩa: Râu (của loài côn trùng).

Xem đầy đủ từ "antenna": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antennae Danh từ

UK/ænˈtɛni/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Râu (của sâu bọ).

Xem đầy đủ từ "antennae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whiskers Danh từ

Nghĩa: Râu, ria (mèo, chuột).

Xem đầy đủ từ "whiskers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whisker Danh từ

UK/ʍɪskə(ɹ)/US/ʍɪskə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lông xúc giác, râu, ria.

Xem đầy đủ từ "whisker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antennal Tính từ

UK/ænˈtɛnəl/US/ænˈtɛnəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Râu (của sâu bọ).

Xem đầy đủ từ "antennal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antennary Tính từ

UK/ænˈtɛnəɹi/US/ænˈtɛnəɹi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Râu (của sâu bọ).

Xem đầy đủ từ "antennary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awn Danh từ

UK/ɔːn/US/ɔːn/ giọng người thật

Nghĩa: Râu (ở đầu hạt thóc).

Xem đầy đủ từ "awn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horn Danh từ

UK/hɔːn/US/hɔɹn/ giọng người thật

Nghĩa: Râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim).

Xem đầy đủ từ "horn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barb Danh từ

UK/bɑː(ɹ)b/US/bɑː(ɹ)b/ giọng người thật

Nghĩa: Râu; gai.

Xem đầy đủ từ "barb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barbel Danh từ

UK/ˈbɑːbəl/US/ˈbɑːɹbəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Râu (cá).

Xem đầy đủ từ "barbel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeler Danh từ

UK/ˈfiːlə/US/ˈfiːləɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Râu (mèo...); râu sờ, xúc tu; tua.

Xem đầy đủ từ "feeler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Râu tiếng Anh là gì?

"râu" trong tiếng Anh là beard (danh từ), antenna (danh từ), antennae (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "beard": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "antenna": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "awn": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "horn": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "barb": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "feeler": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.