TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rú tiếng Anh là gì?

"rú" trong tiếng Anh là howling (tính từ), howl (nội động từ), wawl (nội động từ).

howling Tính từ

UK/ˈhaʊlɪŋ/US/ˈhaʊlɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Tru lên, hú lên; rít; rú; gào lên; la hét.

Xem đầy đủ từ "howling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

howl Nội động từ

UK/ˈhaʊ̯l/US/ˈhaʊ̯l/ giọng người thật

Nghĩa: Tru lên, hú lên; rít, rú; gào lên; la hét.

  • wolf howlschó sói hú lên
  • wind howls through the treesgió rít qua rặng cây

Xem đầy đủ từ "howl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wawl Nội động từ

Nghĩa: Rú; gầm; gào; la; thét; la ó.

Xem đầy đủ từ "wawl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mountain

UK/ˈmaʊn.tɪn/US/ˈmaʊn.t(ə)n/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "mountain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forest

UK/ˈfɒɹɪst/US/ˈfɔɹɪst/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "forest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shout

UK/ʃaʊt/US/ʃaʊt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "shout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scream

UK/skɹiːm/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "scream": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yell

UK/jɛl/US/jɛl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "yell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go-off Nội động từ

US/ˈɡoʊ.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kêu, reng (đồng hồ báo thức), rú (còi báo động).

  • The alarm will go off at six a.m.Đồng hồ báo thức sẽ kêu vào lúc 6 giờ sáng
  • Just after he spotted the first plane on the horizon, sirens started to go off around the city.Ngay sau khi anh phát hiện chiếc máy bay đầu tiên phía chân trời, còi báo động bắt đầu rú vang thành phố

Xem đầy đủ từ "go-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rú tiếng Anh là gì?

"rú" trong tiếng Anh là howling (tính từ), howl (nội động từ), wawl (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "howling": Speaker: AnotherFriendlyHuman Recorder: AnotherFriendlyHuman, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "howl": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mountain": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "forest": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "shout": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "scream": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "yell": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.