Rầm tiếng Anh là gì?
"rầm" trong tiếng Anh là beam (danh từ), wham (thán từ), joist (danh từ).
beam Danh từ
UK/ˈbiːm/US/ˈbiːm/
Nghĩa: Xà, rầm.
wham Thán từ
UK/wæm/US/wæm/
Nghĩa: Ầm, rầm (diễn tả sự đụng mạnh, bất ngờ).
joist Danh từ
UK/d͡ʒɔɪst/US/d͡ʒɔɪst/
Nghĩa: Rầm (nhà).
string-piece Danh từ
US/ˈstrɪŋ.ˈpis/
Nghĩa: Rầm; kèo.
noisy
UK/ˈnɔɪzi/US/ˈnɔɪzi/
crash
UK/ˈkɹæʃ/US/ˈkɹæʃ/
bang
UK/ˈbæŋ/US/ˈbæŋ/
tumultuous
UK/tjʊˈmʌl.tjʊ.əs/US/tuˈmʌl.t͡ʃu.əs/
girder
UK/ˈɡɜːdə(ɹ)/US/ˈɡɝdɚ/
Câu hỏi thường gặp
Rầm tiếng Anh là gì?
"rầm" trong tiếng Anh là beam (danh từ), wham (thán từ), joist (danh từ).