TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rầm tiếng Anh là gì?

"rầm" trong tiếng Anh là beam (danh từ), wham (thán từ), joist (danh từ).

beam Danh từ

UK/ˈbiːm/US/ˈbiːm/

Nghĩa: Xà, rầm.

Xem đầy đủ từ "beam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wham Thán từ

UK/wæm/US/wæm/

Nghĩa: Ầm, rầm (diễn tả sự đụng mạnh, bất ngờ).

Xem đầy đủ từ "wham": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

joist Danh từ

UK/d͡ʒɔɪst/US/d͡ʒɔɪst/

Nghĩa: Rầm (nhà).

Xem đầy đủ từ "joist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

string-piece Danh từ

US/ˈstrɪŋ.ˈpis/

Nghĩa: Rầm; kèo.

Xem đầy đủ từ "string-piece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noisy

UK/ˈnɔɪzi/US/ˈnɔɪzi/

Xem đầy đủ từ "noisy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crash

UK/ˈkɹæʃ/US/ˈkɹæʃ/

Xem đầy đủ từ "crash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bang

UK/ˈbæŋ/US/ˈbæŋ/

Xem đầy đủ từ "bang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumultuous

UK/tjʊˈmʌl.tjʊ.əs/US/tuˈmʌl.t͡ʃu.əs/

Xem đầy đủ từ "tumultuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

girder

UK/ˈɡɜːdə(ɹ)/US/ˈɡɝdɚ/

Xem đầy đủ từ "girder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rầm tiếng Anh là gì?

"rầm" trong tiếng Anh là beam (danh từ), wham (thán từ), joist (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.