TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rừng tiếng Anh là gì?

"rừng" trong tiếng Anh là forest (danh từ), jungle (danh từ), silva (danh từ).

forest Danh từ

UK/ˈfɒɹɪst/US/ˈfɔɹɪst/

Nghĩa: Rừng.

  • Animals inhabit the forest.Động vật sinh sống ở trong rừng.
  • There are a lot of trees in the forest.Có rất nhiều cây trong rừng.

Xem đầy đủ từ "forest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jungle Danh từ

UK/ˈd͡ʒʌŋ.ɡ(ə)l/US/ˈd͡ʒʌŋ.ɡ(ə)l/

Nghĩa: rừng rậm, rừng

  • Tigers live in the jungle, lions in the savanna.Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan.

Xem đầy đủ từ "jungle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silva Danh từ

UK/ˈsɪlvə/US/ˈsɪlvə/

Nghĩa: Rừng; thảm rừng.

Xem đầy đủ từ "silva": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silvan Tính từ

Nghĩa: Rừng; có rừng.

Xem đầy đủ từ "silvan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sylvan Tính từ

UK/ˈsɪl.vən/US/ˈsɪl.vən/

Nghĩa: Rừng; có rừng.

Xem đầy đủ từ "sylvan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woodsy Tính từ

UK/ˈwʊdzi/US/ˈwʊdzi/

Nghĩa: Rừng.

Xem đầy đủ từ "woodsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wood Tính từ

UK/wʊd/US/wʊd/

Nghĩa: Rừng.

  • wood flowersnhững bông hoa rừng

Xem đầy đủ từ "wood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woody Tính từ

UK/ˈwʊdi/US/ˈwʊdi/

Nghĩa: Rừng.

  • a woody nookmột góc rừng
  • a woody plantcây rừng

Xem đầy đủ từ "woody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woodland Danh từ

UK/ˈwʊd.lənd/US/ˈwʊd.lənd/

Nghĩa: (thuộc) rừng.

  • woodland choirchim chóc

Xem đầy đủ từ "woodland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rừng tiếng Anh là gì?

"rừng" trong tiếng Anh là forest (danh từ), jungle (danh từ), silva (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.