Rửa sạch tiếng Anh là gì?
"rửa sạch" trong tiếng Anh là clean (ngoại động từ), abluent (tính từ), wash away (cụm động từ).
clean Ngoại động từ
UK/kliːn/US/kliːn/
Nghĩa: Lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch.
- to clean clothestẩy quần áo
- to clean a roadquét đường
abluent Tính từ
UK/ˈæb.lu.ənt/US/ˈæb.lu.ənt/
Nghĩa: Rửa sạch, tẩy sạch.
wash away Cụm động từ
Nghĩa: Rửa sạch (vết bẩn).
wash off Cụm động từ
Nghĩa: Rửa sạch, giặt sạch.
elutriate Ngoại động từ
UK/ɪˈluːtɹɪeɪt/US/ɪˈluːtɹɪeɪt/
Nghĩa: Gạn sạch; rửa sạch.
bathe Ngoại động từ
UK/beɪð/US/beɪð/
Nghĩa: Rửa, rửa sạch (vết thương, mắt...).
purify Ngoại động từ
UK/ˈpjʊəɹɪfaɪ/US/ˈpjʊɹɪfaɪ/
Nghĩa: Rửa sạch, gột sạch (tội lỗi), làm thanh khiết, làm trong trắng.
elutriation Danh từ
US/i.ˌluː.tri.ˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự gạn sạch, sự rửa sạch.
Câu hỏi thường gặp
Rửa sạch tiếng Anh là gì?
"rửa sạch" trong tiếng Anh là clean (ngoại động từ), abluent (tính từ), wash away (cụm động từ).