Ren tiếng Anh là gì?
"ren" trong tiếng Anh là slot (ngoại động từ), thread (ngoại động từ), lace (danh từ).
slot Ngoại động từ
UK/slɒt/US/slɑt/ giọng người thật
Nghĩa: Khía đường rãnh; đục khe; ren.
thread Ngoại động từ
UK/ˈθɹɛd/US/ˈθɹɛd/ giọng người thật
Nghĩa: Ren (đinh ốc).
lace Danh từ
UK/leɪs/US/leɪs/ giọng người thật
Nghĩa: Ren, đăng ten.
jabot Danh từ
UK/ˈʒæ.bəʊ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ren, đăng ten (viền áo cánh đàn bà, ngực áo sơ mi đàn ông).
chase Ngoại động từ
UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/ giọng người thật
Nghĩa: Tiện, ren (răng, đinh ốc).
worm Ngoại động từ
UK/wɜːm/US/wɝm/ giọng người thật
Nghĩa: Ren (một vít).
weave
UK/wiːv/US/wiːv/ giọng người thật
passement Ngoại động từ
Nghĩa: Trang trí bằng tấm thêu, tấm ren.
tatting Danh từ
UK/ˈtætɪŋ/US/ˈtætɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Đăng ten, ren.
Câu hỏi thường gặp
Ren tiếng Anh là gì?
"ren" trong tiếng Anh là slot (ngoại động từ), thread (ngoại động từ), lace (danh từ).