TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Roi tiếng Anh là gì?

"roi" trong tiếng Anh là whip (danh từ), wax apple (danh từ), rod (danh từ).

whip Danh từ

UK/ˈwɪp/US/ˈwɪp/

Nghĩa: Roi, roi da.

  • In Singapore, one way to punish criminals is to whip them.Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt.

Xem đầy đủ từ "whip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wax apple Danh từ

Nghĩa: Mận, roi.

Xem đầy đủ từ "wax apple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rod Danh từ

UK/ɹɒd/US/ɹɑd/

Nghĩa: Cái roi, bó roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt (the rod) sự dùng đến voi vọt.

  • Spare the rod and spoil the child.Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.

Xem đầy đủ từ "rod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cane Danh từ

UK/keɪn/US/keɪn/

Nghĩa: Roi (để đánh).

Xem đầy đủ từ "cane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lash Danh từ

UK/læʃ/US/læʃ/

Nghĩa: Cái roi.

Xem đầy đủ từ "lash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

birch Danh từ

UK/bɜːtʃ/US/bɝt͡ʃ/

Nghĩa: Cái roi (bằng cành bulô).

Xem đầy đủ từ "birch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scourge Danh từ

UK/skɜːd͡ʒ/US/skɜɹd͡ʒ/

Nghĩa: Cái roi.

Xem đầy đủ từ "scourge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swish Danh từ

UK/swɪʃ/US/swɪʃ/

Nghĩa: Cái roi.

Xem đầy đủ từ "swish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

water apple Danh từ

Nghĩa: Quả roi (miền Bắc Việt Nam), trái mận (miền Nam Việt Nam)

Xem đầy đủ từ "water apple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Roi tiếng Anh là gì?

"roi" trong tiếng Anh là whip (danh từ), wax apple (danh từ), rod (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.