TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sáng chế tiếng Anh là gì?

"sáng chế" trong tiếng Anh là invent (ngoại động từ), invention (danh từ), devise (ngoại động từ).

invent Ngoại động từ

UK/ɪnˈvɛnt/US/ɪnˈvɛnt/

Nghĩa: Phát minh, sáng chế.

Xem đầy đủ từ "invent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invention Danh từ

UK/ɪnˈvɛnʃən/

Nghĩa: phát minh, sáng chế

Xem đầy đủ từ "invention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devise Ngoại động từ

UK/dɪˈvaɪz/US/dɪˈvaɪz/

Nghĩa: Nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh.

  • to devise plans to do somethingđặt kế hoạch làm việc gì

Xem đầy đủ từ "devise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

develop

UK/dɪˈvɛl.əp/US/dɪˈvɛl.əp/

Xem đầy đủ từ "develop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

create

UK/kɹiːˈeɪt/US/kɹiːˈeɪt/

Xem đầy đủ từ "create": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inventor Danh từ

UK/ɪnˈvɛntə/US/ɪnˈvɛntɚ/

Nghĩa: Người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo.

Xem đầy đủ từ "inventor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inventive Tính từ

UK/ɪnˈvɛntɪv/US/ɪnˈvɛntɪv/

Nghĩa: Sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế, (thuộc) sự sáng tạo.

Xem đầy đủ từ "inventive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artificer Danh từ

UK/ɑːˈtɪfɪsə/US/ɑɹˈtɪfəsɚ/

Nghĩa: Người sáng chế, người phát minh.

Xem đầy đủ từ "artificer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deviser Danh từ

US/dɪ.ˈvɑɪ.zɜː/

Nghĩa: Người sáng chế, người phát minh.

Xem đầy đủ từ "deviser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inventional Tính từ

UK/ɪnˈvɛnʃənəl/US/ɪnˈvɛnʃənəl/

Nghĩa: Sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế; (thuộc) óc sáng chế.

Xem đầy đủ từ "inventional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sáng chế tiếng Anh là gì?

"sáng chế" trong tiếng Anh là invent (ngoại động từ), invention (danh từ), devise (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.