Sáp nhập tiếng Anh là gì?
"sáp nhập" trong tiếng Anh là incorporate (ngoại động từ), annex (ngoại động từ), annexe (ngoại động từ).
incorporate Ngoại động từ
UK/ɪŋˈkɔː.pə.ɹeɪt/US/ɪnˈkoɹ.pəˌɹeɪt/
Nghĩa: Sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ.
annex Ngoại động từ
UK/ˈænɛks/US/ˈænɛks/
Nghĩa: Sáp nhập, thôn tính (lãnh thổ...).
annexe Ngoại động từ
US/ə.ˈnɛks/
Nghĩa: Sáp nhập, thôn tính (lãnh thổ...).
affiliation Danh từ
US/əˌfɪliˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự sáp nhập, sự nhập vào, sự liên kết.
annexation Danh từ
Nghĩa: Sự sáp nhập, sự thôn tính.
incorporatedness Danh từ
Nghĩa: Sự sáp nhập, sự hợp nhất, sự kết hợp chặt chẽ.
incorporation Danh từ
UK/ɪŋˌkɔːpəˈɹeɪʃən/US/ɪŋˌkɔɹpəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự sáp nhập, sự hợp nhất.
incorporator Danh từ
US/ɪn.ˈkɔr.pə.ˌreɪ.tɜː/
Nghĩa: Người sáp nhập, người hợp nhất.
incorporated Tính từ
UK/ɪŋˈkɔːpəɹeɪtɪd/US/ɪŋˈkɔɹpəɹeɪtɪd/
Nghĩa: Sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ.
Câu hỏi thường gặp
Sáp nhập tiếng Anh là gì?
"sáp nhập" trong tiếng Anh là incorporate (ngoại động từ), annex (ngoại động từ), annexe (ngoại động từ).