TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sát tiếng Anh là gì?

"sát" trong tiếng Anh là chad (danh từ riêng), next (tính từ), stipate (tính từ).

chad Danh từ riêng

UK/t͡ʃæd/US/t͡ʃæd/

Nghĩa: Sát

Xem đầy đủ từ "chad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

next Tính từ

UK/nɛkst/US/nɛkst/

Nghĩa: Sát, gần, ngay bên, bên cạnh.

  • in the next houseở nhà bên

Xem đầy đủ từ "next": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stipate Tính từ

UK/ˈstʌɪpət/US/ˈstʌɪpət/

Nghĩa: Mau, dày, sát.

Xem đầy đủ từ "stipate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close Phó từ

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/

Nghĩa: Gần, sát, ngắn.

  • Don't stand so close to the curb.Đừng đứng sát lề đường.
  • there were close on a hundred peoplecó tới gần một trăm người

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard Phó từ

UK/hɑːd/US/hɑɹd/

Nghĩa: Sát, gần, sát cạnh.

  • hard bysát cạnh, gần bên
  • to follow hard afterbám sát theo sau

Xem đầy đủ từ "hard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

near Tính từ

UK/nɪə/US/nɪɹ/

Nghĩa: Giống, sát.

  • near resemblancesự giống lắm
  • a near translationbản dịch sát nghĩa

Xem đầy đủ từ "near": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fast Phó từ

UK/fɑːst/US/fæst/

Nghĩa: (thơ ca) sát, ngay cạnh.

Xem đầy đủ từ "fast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nearly Phó từ

UK/ˈnɪəli/US/ˈnɪɹli/

Nghĩa: Mặt thiết, sát.

  • the matter concerns me nearlyvấn đề có quan hệ mật thiết với tôi
  • to consider a question nearlyxem xét sát một vấn đề

Xem đầy đủ từ "nearly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

closely Phó từ

UK/ˈkləʊsliː/US/ˈkloʊsli/

Nghĩa: Chặt chẽ, khít, sát, sít vào nhau.

  • to pursure closelytheo sát
  • closely writtenviết sít vào nhau

Xem đầy đủ từ "closely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sát tiếng Anh là gì?

"sát" trong tiếng Anh là chad (danh từ riêng), next (tính từ), stipate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.