Sân khấu tiếng Anh là gì?
"sân khấu" trong tiếng Anh là scenic (tính từ), arena (danh từ), stage (danh từ).
scenic Tính từ
UK/ˈsiːnɪk/US/ˈsiːnɪk/
Nghĩa: Sân khấu; (thuộc) kịch trường.
arena Danh từ
UK/əˈɹiːnə/US/əˈɹiːnə/
Nghĩa: sân khấu, vũ đài
stage Danh từ
UK/steɪd͡ʒ/US/steɪd͡ʒ/
Nghĩa: sân khấu
- Mark had never acted on the stage and he was ill at ease.Mark chưa bao giờ diễn trên sân khấu, nên anh ta đã cảm thấy bất an.
- The stage was sprinkled with flower petals.Cánh hoa rắc đầy sân khấu.
scenical Tính từ
Nghĩa: Sân khấu; (thuộc) kịch trường.
scenically Phó từ
US/ˈsi.nɪ.kəl.li/
Nghĩa: Sân khấu; (thuộc) kịch trường.
theatre Danh từ
Nghĩa: Sân khấu, nghề ca kịch, nghề diễn kịch.
- to be destined to the theatredự định làm diễn viên kịch
scene Danh từ
UK/siːn/US/siːn/
Nghĩa: Sân khấu.
proscenia Danh từ
Nghĩa: Sân khấu.
proscenium Danh từ
UK/pɹəʊˈsiː.ni.əm/US/pɹoʊˈsiː.ni.əm/
Nghĩa: Sân khấu.
Câu hỏi thường gặp
Sân khấu tiếng Anh là gì?
"sân khấu" trong tiếng Anh là scenic (tính từ), arena (danh từ), stage (danh từ).