TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sâu tiếng Anh là gì?

"sâu" trong tiếng Anh là deep (tính từ), caterpillar (danh từ), deeply (phó từ).

deep Tính từ

UK/diːp/US/diːp/

Nghĩa: Sâu.

  • How deep is the pool?Bể bơi sâu bao nhiêu vậy?
  • Layla suffered deep cuts to her head and neck.Layla phải chịu vết cắt sâu ở đầu và cổ.

Xem đầy đủ từ "deep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caterpillar Danh từ

UK/ˈkætəˌpɪlə/US/ˈkætɚˌpɪlɚ/

Nghĩa: Sâu, sâu bướm.

  • This caterpillar will turn into a beautiful butterfly.Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp.
  • The bird just ate that green caterpillar.Con chim vừa ăn con sâu xanh đó

Xem đầy đủ từ "caterpillar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deeply Phó từ

UK/ˈdi(ː)pli/US/ˈdi(ː)pli/

Nghĩa: Sâu.

  • Breathe deeply.Hít thở thật sâu vào.
  • Tom inhaled deeply.Tom hít vào thật sâu.

Xem đầy đủ từ "deeply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worm Danh từ

UK/wɜːm/US/wɝm/

Nghĩa: Giun; sâu, trùng.

  • The bird was looking for worms.Con chim đó đang tìm sâu.

Xem đầy đủ từ "worm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profound Tính từ

UK/pɹəˈfaʊnd/US/pɹəˈfaʊnd/

Nghĩa: Sâu, sâu thẳm, thăm thẳm.

  • profound depths of the oceanđáy sâu thẳm của đại dương

Xem đầy đủ từ "profound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vermin Danh từ

UK/ˈvɜːmɪn/US/ˈvɝmɪn/

Nghĩa: Sâu; vật hại (chồn, chuột...).

Xem đầy đủ từ "vermin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plutonian Tính từ

UK/pluːˈtəʊ.nɪ.ən/US/pluˈtoʊ.ni.ən/

Nghĩa: Hoả thành; sâu.

  • plutonian theorythuyết hoả thành
  • plutonian rocksđá sâu, plutonit

Xem đầy đủ từ "plutonian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decay Nội động từ

UK/dɪˈkeɪ/US/diˈkeɪ/

Nghĩa: Sâu, mục (răng, xương, gỗ...).

  • a decayed toothrăng sâu
  • decayed woodgỗ mục

Xem đầy đủ từ "decay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pest

UK/pɛst/US/pɛst/

Xem đầy đủ từ "pest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profoundness Danh từ

US/prə.ˈfɑʊnd.nəs/

Nghĩa: Sự sâu, bề dâu.

Xem đầy đủ từ "profoundness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profundity Danh từ

UK/pɹəˈfʌndɪti/US/pɹəˈfʌndɪti/

Nghĩa: Sự sâu, bề dâu.

Xem đầy đủ từ "profundity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intensiveness Danh từ

US/ɪn.ˈtɛnt.sɪv.nəs/

Nghĩa: Tính tập trung, tính sâu (nghiên cứu...).

Xem đầy đủ từ "intensiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sâu tiếng Anh là gì?

"sâu" trong tiếng Anh là deep (tính từ), caterpillar (danh từ), deeply (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.