TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sút tiếng Anh là gì?

"sút" trong tiếng Anh là shoot (động từ), drop, toe (ngoại động từ).

shoot Động từ

UK/ʃuːt/US/ʃut/

Nghĩa: Sút, đá (bóng).

Xem đầy đủ từ "shoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop

UK/dɹɒp/US/dɹɑp/

Xem đầy đủ từ "drop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toe Ngoại động từ

UK/təʊ/US/toʊ/

Nghĩa: Sút (bóng).

Xem đầy đủ từ "toe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reduce

UK/ɹɪˈd͡ʒuːs/US/ɹɪˈd(j)us/

Xem đầy đủ từ "reduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slip

UK/ˈslɪp/US/ˈslɪp/

Xem đầy đủ từ "slip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break off

Xem đầy đủ từ "break off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shooter Danh từ

UK/ˈʃuːtəː/US/ˈʃutɚ/

Nghĩa: Người sút (bóng đá).

Xem đầy đủ từ "shooter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shooting Danh từ

UK/ˈʃuːtɪŋ/US/ˈʃuːtɪŋ/

Nghĩa: Sự sút (bóng).

Xem đầy đủ từ "shooting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sút tiếng Anh là gì?

"sút" trong tiếng Anh là shoot (động từ), drop, toe (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.