TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Săn tiếng Anh là gì?

"săn" trong tiếng Anh là hunt (ngoại động từ), chase (ngoại động từ), firm.

hunt Ngoại động từ

UK/hʌnt/US/hʌnt/

Nghĩa: Săn, săn đuổi.

  • The hunting dogs followed the scent of the fox.Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo.
  • The lion is hunting an antelope.Con sư tử đó đang săn một con linh dương.

Xem đầy đủ từ "hunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chase Ngoại động từ

UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/

Nghĩa: Săn, săn đuổi.

Xem đầy đủ từ "chase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

firm

UK/fɜːm/US/fɜɹm/

Xem đầy đủ từ "firm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solid

UK/ˈsɒl.ɪd/US/ˈsɑ.lɪd/

Xem đầy đủ từ "solid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tense

UK/tɛns/US/tɛns/

Xem đầy đủ từ "tense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swift

UK/swɪft/US/swɪft/

Xem đầy đủ từ "swift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hunt down

Xem đầy đủ từ "hunt down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watch out

Xem đầy đủ từ "watch out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Săn tiếng Anh là gì?

"săn" trong tiếng Anh là hunt (ngoại động từ), chase (ngoại động từ), firm.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.