TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sống sót tiếng Anh là gì?

"sống sót" trong tiếng Anh là survive (nội động từ), survivor (danh từ), epibiotic (tính từ).

survive Nội động từ

UK/səˈvaɪv/US/sɚˈvaɪv/

Nghĩa: Sống sót, còn lại, tồn tại.

  • Tom is surviving.Tom đang sống sót.
  • Tom survived the war.Tom đã sống sót qua cuộc chiến.

Xem đầy đủ từ "survive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

survivor Danh từ

UK/səˈvaɪvə/US/sɚˈvaɪvɚ/

Nghĩa: Người sống sót.

  • Tom's grandfather was a concentration camp survivor.Ông Tom là một người đã từng sống sót trong trại tập trung.

Xem đầy đủ từ "survivor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

epibiotic Tính từ

Nghĩa: Sống sót; sót lại; tàn dư.

Xem đầy đủ từ "epibiotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

live out Cụm động từ

Nghĩa: Sống sót.

Xem đầy đủ từ "live out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

live through Cụm động từ

Nghĩa: Sống sót, trải qua.

  • to live through a stormsống sót sau một trận bão

Xem đầy đủ từ "live through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlive Ngoại động từ

UK/aʊtˈlɪv/

Nghĩa: Sống sót; vượt qua được.

  • to outlive a stormvượt qua được cơn bão (tàu bè)

Xem đầy đủ từ "outlive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upheaval

UK/ʌpˈhiːvəl/US/ʌpˈhiːvəl/

Xem đầy đủ từ "upheaval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

survival Danh từ

UK/səˈvaɪ.vəl/US/sɚˈvaɪ.vəl/

Nghĩa: Sự sống sót.

Xem đầy đủ từ "survival": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sống sót tiếng Anh là gì?

"sống sót" trong tiếng Anh là survive (nội động từ), survivor (danh từ), epibiotic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.