TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sổ tay tiếng Anh là gì?

"sổ tay" trong tiếng Anh là notebook (danh từ), handbook (danh từ), manual (danh từ).

notebook Danh từ

UK/ˈnəʊtˌbʊk/US/ˈnoʊtˌbʊk/

Nghĩa: Sổ tay, sổ ghi chép.

Xem đầy đủ từ "notebook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handbook Danh từ

UK/ˈhændˌbʊk/US/ˈhændˌbʊk/

Nghĩa: sổ tay

Xem đầy đủ từ "handbook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manual Danh từ

UK/ˈmæn.j(ʊ)əl/US/ˈmæn.j(u)əl/

Nghĩa: Sổ tay, sách học.

Xem đầy đủ từ "manual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commonplace-book Danh từ

US/ˈkɑː.mən.ˌpleɪs.ˈbʊk/

Nghĩa: Sổ tay.

Xem đầy đủ từ "commonplace-book": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pocket-book Danh từ

US/ˈpɑː.kət.ˈbʊk/

Nghĩa: Sổ tay.

Xem đầy đủ từ "pocket-book": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vade-mecum Danh từ

UK/ˌveɪdi ˈmiːkəm/US/ˌveɪdi ˈmiːkəm/

Nghĩa: Sổ tay, sách tham khảo nhỏ, sách tóm tắt (dùng thường xuyên).

Xem đầy đủ từ "vade-mecum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reader Danh từ

UK/ˈɹiː.də/US/ˈɹi.dɚ/

Nghĩa: Sổ tay.

Xem đầy đủ từ "reader": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

companion Danh từ

UK/kəmˈpæn.jən/US/kəmˈpæn.jən/

Nghĩa: Sổ tay, sách hướng dẫn.

  • the gardener's companionsổ tay người làm vườn

Xem đầy đủ từ "companion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vacuum-valve Danh từ

US/ˈvæ.ˌkjuːm.ˈvælv/

Nghĩa: Sổ tay, sách tóm tắt.

Xem đầy đủ từ "vacuum-valve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tickler Danh từ

UK/ˈtɪkələ(ɹ)/US/ˈtɪkələ(ɹ)/

Nghĩa: Sổ tay (để giúp trí nhớ); phiếu ghi (để giúp trí nhớ).

Xem đầy đủ từ "tickler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sổ tay tiếng Anh là gì?

"sổ tay" trong tiếng Anh là notebook (danh từ), handbook (danh từ), manual (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.