TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sợ tiếng Anh là gì?

"sợ" trong tiếng Anh là fear (động từ), afraid (tính từ), funk (nội động từ).

fear Động từ

UK/fɪə/US/fɪɚ/

Nghĩa: Sợ.

  • Who do you fear like that?Bạn sợ người nào đến thế?
  • She conquered her fear of flying.Cô ấy đã chế ngự được nỗi sợ bay.

Xem đầy đủ từ "fear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afraid Tính từ

UK/əˈfɹeɪd/US/əˈfɹeɪd/

Nghĩa: Sợ, hãi, hoảng, hoảng sợ.

  • Tom said he thought Mary wasn't afraid.Tom nói là anh ấy tưởng Mary không sợ.
  • Aren't you afraid of losing your money?Bạn không sợ mất tiền của bạn à?

Xem đầy đủ từ "afraid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

funk Nội động từ

UK/fʌŋk/US/fʌŋk/

Nghĩa: Sợ, sợ hãi, hoảng sợ.

  • to funk at somethingsợ làm việc gì

Xem đầy đủ từ "funk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fearsome Tính từ

UK/ˈfɪəsəm/US/ˈfɪɹsəm/

Nghĩa: Sợ, sợ hãi, sợ sệt.

Xem đầy đủ từ "fearsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fearful Tính từ

UK/ˈfɪəfəl/US/ˈfɪɹfəl/

Nghĩa: Sợ, sợ hãi, sợ sệt.

  • a fearful lookvẻ sợ hãi

Xem đầy đủ từ "fearful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dread Ngoại động từ

UK/dɹɛd/US/dɹɛd/

Nghĩa: Nghĩ đến mà sợ; sợ.

  • She dreads going blind because she's wearing thick glasses.Cô rất sợ sẽ bị mù vì cô đang đeo một cái kính rất dầy.
  • to dread falling illnghĩ đến ốm mà sợ; sợ bị ốm

Xem đầy đủ từ "dread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apprehend Ngoại động từ

UK/ˌæpɹɪˈhɛnd/US/ˌæpɹɪˈhɛnd/

Nghĩa: Sợ, e sợ.

  • to apprehend deathsợ chết
  • to apprehend that...e rằng

Xem đầy đủ từ "apprehend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apprehension Danh từ

UK/æp.ɹɪˈhɛn.ʃən/US/æp.ɹiˈhɛn.ʃən/

Nghĩa: Sự sợ, sự e sợ.

  • apprehension of deathsự sợ chết
  • to entertain (have) some apprehensions for (of) somethingsợ cái gì

Xem đầy đủ từ "apprehension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fearsomeness Danh từ

US/ˈfɪr.səm.nəs/

Nghĩa: Sự sợ, sự sợ hãi, sự sợ sệt.

Xem đầy đủ từ "fearsomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sợ tiếng Anh là gì?

"sợ" trong tiếng Anh là fear (động từ), afraid (tính từ), funk (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.