TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sợi tiếng Anh là gì?

"sợi" trong tiếng Anh là fiber (danh từ), fibre (danh từ), yarn (danh từ).

fiber Danh từ

UK/ˈfaɪ.bə/US/ˈfaɪ.bɚ/

Nghĩa: Sợi, thớ.

Xem đầy đủ từ "fiber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fibre Danh từ

UK/ˈfaɪ.bə(ɹ)/

Nghĩa: Sợi, thớ.

Xem đầy đủ từ "fibre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yarn Danh từ

UK/jɑːn/US/jɑɹn/

Nghĩa: Sợi, chỉ.

  • yarn of nylonsợi ni lông, chỉ ni lông

Xem đầy đủ từ "yarn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spindle Danh từ

UK/ˈspɪndəl/US/ˈspɪndəl/

Nghĩa: Cọc, sợi.

Xem đầy đủ từ "spindle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ramus Danh từ

UK/ˈɹeɪməs/US/ˈɹeɪməs/

Nghĩa: Nhánh; sợi (lông chim); sợi nhánh.

Xem đầy đủ từ "ramus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cotton Danh từ

UK/ˈkɒt.n̩/US/ˈkɑt.n̩/

Nghĩa: Chỉ, sợi.

Xem đầy đủ từ "cotton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thread

UK/ˈθɹɛd/US/ˈθɹɛd/

Xem đầy đủ từ "thread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sliver Danh từ

UK/ˈslɪvə/US/ˈslɪvɚ/

Nghĩa: Sợi (len, gai, bông... để xe...).

Xem đầy đủ từ "sliver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staple Danh từ

UK/ˈsteɪ.pəl/US/ˈsteɪ.pəl/

Nghĩa: Sợi, phẩm chất sợi (bông, len, gai).

  • cotton of short staplebông sợi ngắn

Xem đầy đủ từ "staple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hasp Danh từ

UK/hɑːsp/US/hæsp/

Nghĩa: Buộc sợi, con sợi.

Xem đầy đủ từ "hasp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sợi tiếng Anh là gì?

"sợi" trong tiếng Anh là fiber (danh từ), fibre (danh từ), yarn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.