TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sửa sang tiếng Anh là gì?

"sửa sang" trong tiếng Anh là mend (ngoại động từ), renovate (ngoại động từ), retouch (ngoại động từ).

mend Ngoại động từ

UK/mɛnd/US/mɛnd/

Nghĩa: Vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa.

  • to mend socksvá bít tất
  • to mend a broken chairchữa một cái ghế gãy

Xem đầy đủ từ "mend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renovate Ngoại động từ

UK/ˈɹɛn.nə(ʊ).veɪt/US/ˈɹɛn.ə.veɪt/

Nghĩa: Sửa sang.

Xem đầy đủ từ "renovate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retouch Ngoại động từ

UK/ɹɪˈtʌtʃ/US/ɹɪˈtʌtʃ/

Nghĩa: Sửa sang, sửa lại (một bức ảnh...).

Xem đầy đủ từ "retouch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fix

UK/fɪks/US/fɪks/

Xem đầy đủ từ "fix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repair

UK/ɹɪˈpɛə/US/ɹɪˈpɛɚ/

Xem đầy đủ từ "repair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

improvement Danh từ

UK/ɪmˈpɹuːvmənt/US/ɪmˈpɹuːvmənt/

Nghĩa: Sự sửa sang, sự đổi mới (cho đẹp, tốt hơn).

  • I have noticed a number of improvements in this towntôi để ý thấy một số đổi mới ở thành phố này

Xem đầy đủ từ "improvement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upkeep Danh từ

US/ˈʌpkip/

Nghĩa: Sự bo dưỡng, sự sửa sang.

Xem đầy đủ từ "upkeep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trimmer Danh từ

UK/ˈtɹɪmə/

Nghĩa: Người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang.

Xem đầy đủ từ "trimmer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sửa sang tiếng Anh là gì?

"sửa sang" trong tiếng Anh là mend (ngoại động từ), renovate (ngoại động từ), retouch (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.