Sửa sang tiếng Anh là gì?
"sửa sang" trong tiếng Anh là mend (ngoại động từ), renovate (ngoại động từ), retouch (ngoại động từ).
mend Ngoại động từ
UK/mɛnd/US/mɛnd/
Nghĩa: Vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa.
- to mend socksvá bít tất
- to mend a broken chairchữa một cái ghế gãy
renovate Ngoại động từ
UK/ˈɹɛn.nə(ʊ).veɪt/US/ˈɹɛn.ə.veɪt/
Nghĩa: Sửa sang.
retouch Ngoại động từ
UK/ɹɪˈtʌtʃ/US/ɹɪˈtʌtʃ/
Nghĩa: Sửa sang, sửa lại (một bức ảnh...).
fix
UK/fɪks/US/fɪks/
repair
UK/ɹɪˈpɛə/US/ɹɪˈpɛɚ/
improvement Danh từ
UK/ɪmˈpɹuːvmənt/US/ɪmˈpɹuːvmənt/
Nghĩa: Sự sửa sang, sự đổi mới (cho đẹp, tốt hơn).
- I have noticed a number of improvements in this towntôi để ý thấy một số đổi mới ở thành phố này
upkeep Danh từ
US/ˈʌpkip/
Nghĩa: Sự bo dưỡng, sự sửa sang.
trimmer Danh từ
UK/ˈtɹɪmə/
Nghĩa: Người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang.
Câu hỏi thường gặp
Sửa sang tiếng Anh là gì?
"sửa sang" trong tiếng Anh là mend (ngoại động từ), renovate (ngoại động từ), retouch (ngoại động từ).