TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bắt đầu tiếng Anh là gì?

"sự bắt đầu" trong tiếng Anh là outset (danh từ), initiation (danh từ), commencement (danh từ).

outset Danh từ

UK/ˈaʊtsɛt/US/ˈaʊtsɛt/

Nghĩa: Sự bắt đầu.

Xem đầy đủ từ "outset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

initiation Danh từ

UK/ɪˌnɪʃ.iˈeɪ.ʃən/US/ɪˌnɪʃ.iˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng.

Xem đầy đủ từ "initiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commencement Danh từ

UK/kəˈmɛnsmənt/US/kəˈmɛnsmənt/

Nghĩa: Sự bắt đầu, sự khởi đầu.

Xem đầy đủ từ "commencement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inception Danh từ

UK/ɪnˈsɛpʃən/US/ɪnˈsɛpʃən/

Nghĩa: Sự khởi đầu, sự bắt đầu.

Xem đầy đủ từ "inception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

biginning Danh từ

Nghĩa: Sự bắt đầu.

Xem đầy đủ từ "biginning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inchoation Danh từ

Nghĩa: Sự bắt đầu, sự khởi đầu.

Xem đầy đủ từ "inchoation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lead-off Danh từ

US/ˈlid.ˈɔf/

Nghĩa: Sự bắt đầu (câu chuyện, cuộc khiêu vũ...).

Xem đầy đủ từ "lead-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send-off Danh từ

UK/sɛnˈdɒf/US/sɛnˈdɒf/

Nghĩa: Sự bắt đầu, sự khởi đầu (cho ai, công việc gì).

Xem đầy đủ từ "send-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kick-off Danh từ

US/ˈkɪk.ˈɔf/

Nghĩa: Sự bắt đầu.

Xem đầy đủ từ "kick-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opening Danh từ

UK/ˈəʊ.pə.nɪŋ/US/ˈoʊ.pə.nɪŋ/

Nghĩa: Sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu.

Xem đầy đủ từ "opening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starting Danh từ

UK/ˈstɑːtɪŋ/US/ˈstɑɹtɪŋ/

Nghĩa: Sự bắt đầu, sự khởi công, sự khởi hành.

Xem đầy đủ từ "starting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bắt đầu tiếng Anh là gì?

"sự bắt đầu" trong tiếng Anh là outset (danh từ), initiation (danh từ), commencement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.