Sự công bố tiếng Anh là gì?
"sự công bố" trong tiếng Anh là publication (danh từ), proclamation (danh từ), annunciation (danh từ).
publication Danh từ
UK/ˌpʌblɪˈkeɪʃ(ə)n/US/ˌpʌblɪˈkeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự công bố.
proclamation Danh từ
UK/ˌpɹɒkləˈmeɪʃən/US/ˌpɹɑkləˈmeɪʃən/
Nghĩa: Sự công bố, sự tuyên bố.
annunciation Danh từ
UK/əˌnʌnsɪˈeɪ̯ʃn̩/US/əˌnʌnsɪˈeɪ̯ʃn̩/
Nghĩa: Sự công bố; sự loan báo; lời rao.
preconization Danh từ
Nghĩa: Sự công bố.
proclaimation Danh từ
Nghĩa: Sự công bố, sự tuyên bố.
promulgation Danh từ
US/ˌprɑː.məl.ˈɡeɪtˈ;ù proʊ.ˌməl.ʃən/
Nghĩa: Sự công bố, sự ban bố, sự ban hành (luật).
pronouncement Danh từ
US/prə.ˈnɑʊnts.mənt/
Nghĩa: Sự công bố, sự tuyên bố.
profession Danh từ
UK/pɹəˈfɛʃ.ən/US/pɹəˈfɛʃ.ən/
Nghĩa: Sự tuyên bố, sự công bố; sự bày tỏ; lời tuyên bố, lời công bố, lời bày tỏ.
declaration Danh từ
UK/ˌdɛk.ləˈɹeɪ.ʃən/US/ˌdɛk.ləˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự công bố.
- the declaration of the pollsự công bố kết quả bầu cử
blazonment Danh từ
Nghĩa: Sự công bố.
pronouncing Danh từ
US/prə.ˈnɑʊnt.siɳ/
Nghĩa: Sự công bố, sự tuyên bố.
Câu hỏi thường gặp
Sự công bố tiếng Anh là gì?
"sự công bố" trong tiếng Anh là publication (danh từ), proclamation (danh từ), annunciation (danh từ).