Sự ca ngợi tiếng Anh là gì?
"sự ca ngợi" trong tiếng Anh là praise (danh từ), commendation (danh từ), glorification (danh từ).
praise Danh từ
UK/pɹeɪz/US/pɹeɪz/
Nghĩa: Sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương, sự ca tụng, lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán tụng, lời tán dương.
- to win praiseđược ca ngợi, được ca tụng
- in praise ofđể ca ngợi, để ca tụng
commendation Danh từ
UK/ˌkɒmənˈdeɪʃən/US/ˌkɑmənˈdeɪʃən/
Nghĩa: Sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán dương; sự tuyên dương.
glorification Danh từ
Nghĩa: Sự tuyên dương, sự ca ngợi.
laudation Danh từ
UK/lɔːˈdeɪ.ʃən/US/lɔːˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tán dương, sự ca ngợi, sự khen ngợi.
magnification Danh từ
US/ˌmæɡnɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương.
blazon Danh từ
UK/ˈbleɪzən/US/ˈbleɪzən/
Nghĩa: Sự tuyên dương công đức (của ai); sự ca ngợi (ai).
blazonment Danh từ
Nghĩa: Sự tuyên dương công đức, sự ca ngợi.
emblazonment Danh từ
US/ɪm.ˈbleɪ.zᵊn.mənt/
Nghĩa: Sự ca ngợi, sự tán dương.
Câu hỏi thường gặp
Sự ca ngợi tiếng Anh là gì?
"sự ca ngợi" trong tiếng Anh là praise (danh từ), commendation (danh từ), glorification (danh từ).