Sự chịu đựng tiếng Anh là gì?
"sự chịu đựng" trong tiếng Anh là endurance (danh từ), stay (danh từ), patience (danh từ).
endurance Danh từ
UK/ɪnˈdjʊəɹəns/US/ɪnˈdʊɹəns/
Nghĩa: Sự chịu đựng.
stay Danh từ
UK/steɪ/US/steɪ/
Nghĩa: Sự chịu đựng; khả năng chịu đựng; sự bền bỉ, sự dẻo dai.
patience Danh từ
UK/ˈpeɪ̯.ʃəns/US/ˈpeɪ̯.ʃəns/
Nghĩa: Sự chịu đựng.
- to be out of patiencekhông kiên nhẫn được nữa, không chịu đựng được nữa
tolerance Danh từ
UK/ˈtɒl.ə.ɹəns/US/ˈtɑ.lə.ɹəns/
Nghĩa: Sự chịu đựng; sức chịu đựng.
- tolerance of heatsự chịu đựng sức nóng
longanimity Danh từ
UK/lɒŋɡəˈnɪmɪti/
Nghĩa: Sự chịu đựng, sự nhẫn nại.
sustainment Danh từ
Nghĩa: Sự chịu đựng.
withstanding Danh từ
US/wɪθ.ˈstæn.diɳ/
Nghĩa: Sự chống cự; sự chịu đựng.
bearing Danh từ
UK/ˈbɛə̯ɹɪŋ/US/ˈbɛɹɪŋ/
Nghĩa: Sự chịu đựng.
- his conceit is past (beyond all) bearingkhông ai chịu được cái tính tự cao tự đại của nó
Câu hỏi thường gặp
Sự chịu đựng tiếng Anh là gì?
"sự chịu đựng" trong tiếng Anh là endurance (danh từ), stay (danh từ), patience (danh từ).