Sự cho tiếng Anh là gì?
"sự cho" trong tiếng Anh là gift (danh từ), grant (danh từ), donation (danh từ).
gift Danh từ
UK/ɡɪft/US/ɡɪft/
Nghĩa: Sự ban cho, sự cho, sự tặng.
- I would not take (have) it at a giftkhông cho tôi cũng lấy
grant Danh từ
UK/ɡɹɑːnt/US/ɡɹænt/
Nghĩa: Sự cho, sự ban cho, sự cấp cho.
donation Danh từ
UK/dəʊˈneɪʃən/US/doʊˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự tặng, sự cho, sự biếu; sự quyên cúng.
giving Danh từ
UK/ˈɡɪvɪŋ/US/ˈɡɪvɪŋ/
Nghĩa: Sự cho; việc tặng.
bestowal Danh từ
UK/bɪˈstəʊ.əl/US/bɪˈstoʊ.əl/
Nghĩa: Sự tặng, sự cho.
accordance Danh từ
UK/əˈkɔː.dəns/US/əˈkoɹ.dəns/
Nghĩa: Sự cho, sự ban cho.
impartation Danh từ
Nghĩa: Sự cho, sự chia phần cho.
impartment Danh từ
US/ɪm.ˈpɑːrt.mənt/
Nghĩa: Sự cho, sự chia phần cho.
Câu hỏi thường gặp
Sự cho tiếng Anh là gì?
"sự cho" trong tiếng Anh là gift (danh từ), grant (danh từ), donation (danh từ).