Sự dàn xếp tiếng Anh là gì?
"sự dàn xếp" trong tiếng Anh là settlement (danh từ), negotiation (danh từ), mediation (danh từ).
settlement Danh từ
UK/ˈsɛ.təl.mənt/US/ˈsɛ.təl.mənt/
Nghĩa: Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải.
negotiation Danh từ
UK/nɪˌɡəʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/US/nɪˌɡoʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp.
- to enter into (upon) a negotiation withđàm phán với
- to carry an negotiationstiến hành đàm phám
mediation Danh từ
UK/ˌmiːdiˈeɪʃən/US/ˌmidiˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp.
compromission Danh từ
Nghĩa: Sự hoà giải, sự dàn xếp.
mediatory Tính từ
Nghĩa: Sự điều đình, (thuộc) sự hoà giải, (thuộc) sự dàn xếp; để điều đình, để hoà giải, để dàn xếp
conclusion Danh từ
UK/kənˈkluːʒən/US/kənˈkluːʒən/
Nghĩa: Sự quyết định, sự giải quyết, sự dàn xếp, sự thu xếp
arrangement Danh từ
UK/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/US/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/
Nghĩa: Sự dàn xếp, sự thỏa thuận.
- to come to on an arrangementđi đến chỗ dàn xếp, đi đến thỏa thuận
- to make arrangements with somebodydàn xếp với ai
accommodation Danh từ
UK/əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən/US/əˌkɑ.məˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự hoà giải, sự dàn xếp.
adjustment Danh từ
UK/əˈd͡ʒʌst.mənt/US/əˈd͡ʒʌst.mənt/
Nghĩa: Sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh).
settling Danh từ
UK/ˈsɛtl̩ɪŋ/US/ˈsɛtl̩ɪŋ/
Nghĩa: Sự dàn xếp, sự bố trí, sự sắp đặt.
Câu hỏi thường gặp
Sự dàn xếp tiếng Anh là gì?
"sự dàn xếp" trong tiếng Anh là settlement (danh từ), negotiation (danh từ), mediation (danh từ).