Sự giải thích tiếng Anh là gì?
"sự giải thích" trong tiếng Anh là interpretation (danh từ), eclaircissement (danh từ), elucidation (danh từ).
interpretation Danh từ
UK/ɪnˌtɜːpɹəˈteɪʃən/US/ɪnˌtɝpɹəˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự giải thích, sự làm sáng tỏ, sự lý giải.
eclaircissement Danh từ
UK/eɪˌklɛə(ɹ)siːsˈmɒ̃n/US/eɪˌklɛə(ɹ)siːsˈmɒ̃n/
Nghĩa: Sự làm rõ ra; sự giải thích.
elucidation Danh từ
US/ɪˌlu.sɪˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm sáng tỏ; sự giải thích.
exegesis Danh từ
UK/ɛksɪˈdʒiːsɪs/US/ɛksɪˈd͡ʒisɪs/
Nghĩa: Sự luận bình, sự giải thích (kinh thánh).
explanation Danh từ
UK/ˌɛkspləˈneɪʃən/US/ˌɛkspləˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự giải thích, sự thanh minh, lời giải thích, lời thanh minh.
construction Danh từ
UK/kənˈstɹʌkʃən/US/kənˈstɹʌkʃən/
Nghĩa: Sự giải thích.
- to put a wrong construction an someone's wordsgiải thích sai những lời nói của ai
- to put the best construction on somethingtìm những khía cạnh hay nhất để giải thích điều gì
translation Danh từ
UK/tɹænzˈleɪʃən/US/tɹænzˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự giải thích, sự coi là.
exposition Danh từ
UK/ɛkspəˈzɪʃən/US/ɛkspəˈzɪʃən/
Nghĩa: Sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích.
enucleation Danh từ
US/ˈi.ˌnuː.kli.ˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự giải thích, sự làm sáng tỏ.
reddition Danh từ
UK/ɹəˈdɪʃən/US/ɹəˈdɪʃən/
Nghĩa: Sự giải thích, sự thuyết minh.
accounting Danh từ
UK/əˈkaʊn.tɪŋ/US/əˈkaʊn.tɪŋ/
Nghĩa: Sự giải thích.
- there is no accounting for his behaviourskhông thể nào giải thích được thái độ đối sử của hắn
construing Danh từ
UK/kənˈstɹuːɪŋ/US/kənˈstɹuːɪŋ/
Nghĩa: Sự giải nghĩa, sự giải thích (một câu, một bài văn...).
Câu hỏi thường gặp
Sự giải thích tiếng Anh là gì?
"sự giải thích" trong tiếng Anh là interpretation (danh từ), eclaircissement (danh từ), elucidation (danh từ).