Sự kết tội tiếng Anh là gì?
"sự kết tội" trong tiếng Anh là accusation (danh từ), conviction (danh từ), accusing (danh từ).
accusation Danh từ
UK/ˌæk.jʊˈzeɪ.ʃ(ə)n/US/ˌæk.jʊˈzeɪ.ʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội.
- to bring an accusation againstkết tội, buộc tội
- to be under an accusation ofbị kết tội về, bị buộc tội về
conviction Danh từ
UK/kənˈvɪkʃən/US/kənˈvɪkʃən/
Nghĩa: Sự kết án, sự kết tội.
- summary convictionsự kết án của chánh án không có sự tham gia của các hội thẩm
accusing Danh từ
UK/əˈkjuːzɪŋ/US/əˈkjuːzɪŋ/
Nghĩa: Sự buộc tội, sự kết tội.
condemnation Danh từ
UK/ˌkɒndɛmˈneɪʃən/US/ˌkɑndəmˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự kết án, sự kết tội, sự xử phạt.
accursal Danh từ
Nghĩa: Sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội.
- to bring an accusation againstkết tội, buộc tội
- to be under an accusation ofbị kết tội về, bị buộc tội về
accusal Danh từ
UK/əˈkjuː.zəl/US/əˈkjuː.zəl/
Nghĩa: Sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội.
rap Danh từ
UK/ɹæp/US/ɹæp/
Nghĩa: (từ lóng) sự buộc tội, sự kết tội.
doom Danh từ
UK/duːm/US/duːm/
Nghĩa: Sự kết án, sự kết tội.
damning Danh từ
UK/ˈdæmɪŋ/US/ˈdæmɪŋ/
Nghĩa: Sự chê trách, sự chỉ trích; sự kết tội.
Câu hỏi thường gặp
Sự kết tội tiếng Anh là gì?
"sự kết tội" trong tiếng Anh là accusation (danh từ), conviction (danh từ), accusing (danh từ).