Sự kiện tiếng Anh là gì?
"sự kiện" trong tiếng Anh là event (danh từ), incident (danh từ), occurrence (danh từ).
event Danh từ
UK/ɪˈvɛnt/US/ɪˈvɛnt/
Nghĩa: Sự việc, sự kiện.
- Great minds discuss ideas, average minds discuss events, small minds discuss people.Những bộ óc vĩ đại thảo luận về ý tưởng, đầu óc trung bình bàn luận về sự kiện, còn tâm trí nhỏ nhen bình phẩm về mọi người.
- The film is based on real events.Bộ phim dựa trên những sự kiện có thật.
incident Danh từ
UK/ˈɪnsɪdənt/US/ˈɪnsɪdənt/
Nghĩa: Sự kiện, sự việc.
occurrence Danh từ
UK/əˈkʌɹ.əns/US/əˈkɜɹ.əns/
Nghĩa: Sự kiện, sự cố, chuyện xảy ra.
matter Danh từ
UK/ˈmætə/US/ˈmætɚ/
Nghĩa: Việc, chuyện, điều, sự kiện, vấn đề.
- it is a very important matterđấy là một việc rất quan trọng
- it is no laughing matterđây không phải là chuyện đùa
fact Danh từ
UK/fækt/US/fækt/
Nghĩa: Sự kiện, thực kiện.
- hard factssự kiện rõ rành rành không thể chối câi được
circumstance Danh từ
UK/ˈsɜːkəmst(ə)ns/US/ˈsɝ.kəmˌstæns/
Nghĩa: Sự kiện, sự việc, chi tiết.
- to tell a story without omitting a single circumstancekể câu chuyện không bỏ sót một chi tiết nào
prosecution Danh từ
UK/ˌpɹɒs.ɪˈkjuː.ʃən/US/ˌpɹɑ.sɪˈkju.ʃən/
Nghĩa: Sự khởi tố, sự kiện; bên khởi tố, bên nguyên.
- witness for the prosecutionnhân chứng cho bên nguyên, nhân chứng buộc tội
splash Danh từ
UK/splæʃ/US/splæʃ/
Nghĩa: Một sự kiện, một chuyện đáng chú ý, hay hấp dẫn, hay nổi đình đám.
Câu hỏi thường gặp
Sự kiện tiếng Anh là gì?
"sự kiện" trong tiếng Anh là event (danh từ), incident (danh từ), occurrence (danh từ).